Xu Hướng 2/2024 # 【Giải Đáp】Lưới Thép B40 Giá Bao Nhiêu 1M2 ⚡️ Giá Mới Nhất 2023 # Top 11 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết 【Giải Đáp】Lưới Thép B40 Giá Bao Nhiêu 1M2 ⚡️ Giá 2023 được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Fsey.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Lưới thép B40 là gì?

Lưới thép B40 là một loại lưới được cấu tạo thành từ các sợi thép đan chéo nhau một cách đơn giản. Sử dụng máy đan tự động để tạo thành hình vuông hoặc hình thoi. Kích thước của mỗi mắt lưới thép này trong khoảng từ 4 đến 7,5cm với tiết diện dây đan là khoảng từ 2,5 đến 3,5mm.

Những sợi thép dùng để đan thành lưới đều được mạ kẽm nhúng nóng. Vì vậy mà lưới thép B40 có bề mặt nhẵn bóng, chống gỉ và chống oxy hóa tốt. Loại vật liệu này chịu được nắng mưa ít bị biến dạng. Đây chính là một ưu điểm của lưới thép B40 và là sự lựa chọn hàng đầu trong xây dựng trong các công trình.

Lưới thép B40 được sử dụng làm hàng rào trong mọi ngành nghề. Cũng như các lĩnh vực của cuộc sống con người. Đặc biệt lưới thép B40 còn là một trợ thủ đắc lực giúp bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ trong an ninh quốc phòng.

Lưới thép b40 1m2 giá bao nhiêu?

  • Khổ chiều cao 1,2 mét

  • Khổ chiều rộng 35 mét/cuộn hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng

  • Độ dày của lưới thép từ 2,7 ly đến 3,5 ly

  • Trọng lượng của lưới thép từ 1,6 đến 2,6 kg/m

    KHỔ LƯỚI

    LOẠI DÂY(LY)

    TRỌNG LƯỢNG

    ĐƠN GIÁ Đ/MÉT

    Lưới b40 khổ 1m2

    2.7

    1.60

    40,5

    3.0

    1.80

    45,15

    3.5

    2.60

    60,2

    Tìm hiểu về lưới thép B40 Quy cách của lưới thép B40

    Quy cách của lưới thép B40 là những thông số kỹ thuật của loại lưới thép này, bao gồm các thông số như: độ dày của sợi thép, khổ lưới, mắt lưới (ô lưới), chiều dài cuộn lưới, cụ thể như sau:

  • Độ dày sợi thép mạ kẽm là: 2,7 mm, 3 mm, 3,5 mm

  • Ô lưới là: từ 40 mm (ô lưới nhỏ) – 75 mm (ô lưới lớn nhất)

  • Khổ lưới B40 là: 1 m – 2,4 m

  • Chiều dài cuộn lưới là: từ 25 đến 35m (có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng)

  • Màu sắc của lưới: Mạ kẽm, bọc nhựa với nhiều màu sắc đa dạng khác nhau

    Ưu điểm của lưới thép B40

    Sở dĩ, khả năng ứng dụng của lưới thép B40 cao như vậy là bởi loại vật liệu này sở hữu rất nhiều ưu điểm vượt trội như sau:

  • Tính linh hoạt của lưới thép B40 cao

  • Chất lượng lưới thép  rào tốt, ổn định tốt, tính thẩm mỹ cao

  • Dễ dàng mang vác và vận chuyển mà không bị cong vênh hay hư hỏng

  • Lắp đặt nhanh chóng, gọn lẹ tính hiệu quả cao

  • Trọng lượng của lưới thép thấp, dễ dàng lắp đặt và thay thế

  • Lưới thép mắt cáo có tính chắc chắn, bền bỉ hầu như không bị ảnh hưởng bởi thời tiết khắc nghiệt

  • Giúp bảo vệ công trình tốt, có thể sản xuất theo mọi yêu cầu đặc biệt của khách hàng

  • Giá thành của lưới thép B40 rẻ, giúp tiết kiệm chi phí xây dựng

    Các loại lưới thép B40 thông dụng ngày nay

  • Lưới thép B40 mạ kẽm: Lưới thép B40 mạ kẽm là loại lưới B40 sử dụng nguyên liệu chính là dây lưới thép được mạ kẽm nhúng nóng để sản xuất. Loại lưới thép B40 mạ kẽm này được sản xuất với nhiều quy cách khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của người tiêu dùng.

    Công dụng của lưới thép B40

    Công dụng của lưới thép b40 trong xây dựng

  • Công dụng hàng đầu của lưới thép B40 trong xây dựng chính là làm hàng rào bảo vệ cho các công trình xây dựng. Bởi sự tiện ích và giá thành rẻ mà lưới thép B40 luôn là sự lựa chọn tiên phong của các nhà thầu cho các công trình của họ.

  • Trong lĩnh vực xây dựng, lưới thép B40 có mặt ở khắp các nơi. Từ các công trình nhỏ như xây nhà ở, quán xá cửa hàng hay đến các công trình lớn như các tòa nhà cao tầng, văn phòng làm việc người ta đều sử dụng loại lưới thép B40 này cho các thiết kế bảo vệ của họ. Các công dụng có thể kể đến như là: dùng làm rào chắn công trình tòa nhà cao tốc. Thi công các công trình lớn, lưới an toàn hành lang hoặc lưới chống rơi trên công trình…

    Công dụng của thép lưới B40 trong đời sống con người

    Lưới thép B40 được ứng dụng rất đa dạng trong đời sống con người. Lưới thép B40 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề khác nhau từ giao thông đến ngành nông nghiệp, chăn nuôi, lâm nghiệp…

  • Lưới thép B40 được ứng dụng làm hàng rào chắn: Làm đường hành lang để bảo vệ tài sản quanh nhà ở, quán ăn, trường học, nhà hàng, bãi đậu xe.

  • Lưới thép B40 còn làm hàng rào đảm bảo an toàn lao động tại các công trình đang thi công, bảo vệ vật tư cho công trình trong xây dựng.

  • Sử dụng lưới thép B40 trong chăn nuôi, làm chuồng trại, hàng rào phân cách động vật nuôi.

  • Ứng dụng lưới thép B40 trong gia công cơ khí, chế tạo hàng rào lưu động…

    Quy trình sản xuất lưới thép B40

    Quy trình sản xuất lưới thép B40 bao gồm các công đoạn như sau:

  • Bước 1: Nhà sản xuất phải kiểm tra kỹ càng nguồn nguyên liệu đầu vào. Nguyên liệu để sản xuất lưới thép B40 là dây thép mạ kẽm. Đây là một công đoạn quan trọng nhất trong quá trình sản xuất. Sản phẩm lưới thép B40 đạt chất lượng cao hay không là phụ thuộc rất nhiều từ chất lượng dây thép từ đầu vào. Dây thép mạ kẽm đạt tiêu chuẩn để sản xuất lưới thép phụ thuộc vào 2 yếu tố là độ mạ kẽm và đường kính sợi dây thép.

  • Bước 2: Nhà sản xuất sẽ tiếp nhận đơn đặt hàng của khách hàng bào gồm quy cách khổ lưới, thông số kỹ thuật, đường kính ô lưới và độ dày của sợi thép.

  • Bước 3: Nhà sản xuất cần chuẩn bị nguyên liệu phù hợp với đơn hàng đã đặt, cài đặt các thông số tiêu chuẩn phù hợp trên bảng điện tử.

  • Bước 4: Đi vào tiến hành quá trình sản xuất lưới thép B40. Quá trình sản xuất cần có một công nhân đứng xử lý, quan sát máy móc. Kiểm tra xem trong quá trình máy móc vận hành có sự cố nào xảy ra hay không? Như các mối nối 2 mép lưới không khớp, lưới bị đứt,  bị bung ra…

  • Bước cuối cùng: Nhân công cắn mác thép, mác thép bao gồm thương hiệu của nhà sản xuất, thời gian sản xuất lưới thép, lô sản xuất lưới thép, trọng lượng lưới thép B40, quy cách khổ lưới, ô lưới, đường kính sợi rõ ràng.

    Quá trình sản xuất lưới thép B40 trải qua 5 bước cơ bản như trên. Để sản xuất được sản phẩm lưới thép B40 chất lượng cao, nhà sản xuất luôn đảm bảo tiêu chí cho 5 công đoạn trong quy trình sản xuất lưới thép B40.

    6 Lưu ý giúp bạn mua lưới thép B40 đạt chất lượng tốt nhất

  • Dây lưới thép phải là loại mạ kẽm nhúng nóng (giúp tăng khả năng chống gỉ sét cho lưới thép B40)

  • Để đảm bảo về chất lượng của lưới thép, độ kéo dãn và tuổi thọ sản phẩm bạn nên mua lưới B40 3ly trở lên

  • Chọn mua lưới thép B40 mới sản xuất, lưới có bề mặt sáng bóng, tránh mua các sản phẩm lưới B40 mạ kẽm cũ dễ bị gỉ sét, oxy hóa gây ảnh hưởng nhiều tới chất lượng của công trình.

  • Chất lượng lưới thép B40 phụ thuộc vào độ dày dây lưới thép, độ dày càng cao thì chất lượng của sản phẩm càng tốt.

  • Tùy thuộc vào môi trường cụ thể mà chọn lưới thép B40 mạ kẽm hay bọc nhựa để thi công (vì lưới thép B40 bọc nhựa độ bền cao hơn, chống oxy hóa, chống gỉ sét tốt hơn nhưng giá thành cao hơn lưới thép B40 mạ kẽm )

  • Nên mua lưới thép B40 trực tiếp từ nhà máy sản xuất, luôn có hàng sẵn số lượng lớn và đảm bảo chất lượng hơn

    VLXD Hiệp Hà – Đơn vị cung cấp lưới thép B40 uy tín, giá rẻ

    Công ty TNHH Vật liệu xây dựng Hiệp Hà chuyên cung cấp các loại vật liệu xây dựng như: sắt thép xây dựng, xi măng xây dựng và gạch tuynel xây dựng, cát đá xây dựng cho các nhà thầu lớn, nhỏ tại thành phố Hồ Chí Minh.

    Công ty VLXD Hiệp Hà chuyên phân phối các sản phẩm sắt thép xây dựng từ các nhà máy sắt thép có thương hiệu lớn trên thị trường như: thép Việt Nhật (Vina kyoei ), thép Pomina, thép Việt Úc, thép Miền Nam, thép Tisco, thép tung hô, thép Hòa Phát, thép Đông Á, Thép hộp, Thép hình U, Xà gồ mạ kẽm, Thép hình I, Thép hình V, Thép hình  L, Thép hình H, Thép Hình C, Tôn lạnh, Lưới B40, Kẽm buộc…

    Tiêu chí hàng đầu công ty đặt ra là: Uy tín – Chất lượng – Nhanh nhẹn – Thật thà – An toàn.

    Công ty Hiệp Hà nhận vận chuyển vật liệu xây dựng đến mọi địa điểm thi công các công trình trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và hỗ trợ giảm đến 50% phí vận chuyển đối với các khách hàng đặt hàng ở xa ngoại thành thành phố.

    Lý do bạn nên sử dụng dịch vụ của công ty vật liệu xây dựng Hiệp Hà:

  • Với ưu thế vượt trội về nhân lực và phương tiện vận chuyển hùng hậu. Công ty Vật liệu xây dựng Hiệp Hà có văn phòng đặt tại thành phố Hồ Chí minh

  • Vật liệu xây dựng Hiệp Hà có gói vận chuyển trọn gói giúp quý khách hàng tiết kiệm thời gian cho các công việc khác.

  • Với hơn 20 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực cung cấp vật liệu xây dựng Hiệp Hà sẽ làm hài lòng mọi quý khách hàng.

    Đặc biệt, tất cả các sản phẩm sắt thép của công ty đều có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ đảm bảo uy tín chất lượng sản phẩm. Đối với những khách hàng mua hàng với số lượng lớn sẽ nhận được mức ưu đãi vô cùng hấp dẫn với chiết khấu cao kèm theo dịch vụ hỗ trợ miễn phí vận chuyển tới tận công trình trong ngày. Vật liệu xây dựng Hiệp Hà cũng có chính sách chiết khấu hoa hồng dành riêng cho người giới thiệu. Vậy bạn còn băn khoăn gì mà không nhấc máy lên và gọi ngay qua đường dây nóng để mua được lưới thép B40 với giá cạnh tranh nhất trên thị trường hiện nay.

    Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ:  Tầng 1, Tòa nhà Packsimex, 52 Đông Du, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

  • Hotline: 0937 456 333

    Hy vọng những thông tin mà chúng tôi cung cấp về giá lưới thép B40 bao nhiêu 1m2 sẽ giúp bạn lựa chọn được sản phẩm tốt nhất cho doanh nghiệp của mình.

    Báo Giá Thép Pomina Mới Nhất 2023

    Giá thép Pomina bên trong ngày hôm nay chưa thể thu được lắm sự thay đổi. Một trong các việc liên tục cập nhật các thông tin về giá là một cách thức giúp với khách hàng phát hiện thời điểm mua hàng thích hợp nhất

    điều để AZ Việt chúng tôi đưa ra giá là theo yếu tố thị trường & nhà sản xuất. Vì đây, quý khách dùng thử cách an tâm vì giá thành VLXD luôn phù hợp đi với kinh tế của mọi chủ công trình

    Báo giá sắt thép Việt Nhật năm 2023

    Hiện vì thu được khá nhiều người sử dụng tìm tới Chúng tôi do địa điểm đó là trung tâm thép Việt Nhật do Apple sản xuất một và các sản phẩm sắt thép xây dựng khác đạt tiêu chí về chất khoản. Đầy đủ về cấu tạo mã, quy phương thức một và di thước. Đi với các đơn hàng lớn sẽ thu được khuyến mãi ưu đãi nhất

    Hotline: 0852 852 386

    giá cả sắt thép Việt Nhật, thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được AZ Việt cập nhật gửi tới người dùng.

    STT TÊN THÉP đơn vị TÍNH KHỐI lượng (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ

    01 Thép cuộn Ø 6 Kg

    11.950

    02 Thép cuộn Ø 8 Kg

    11.950

    03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000

    04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500

    05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000

    06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000

    07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000

    08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000

    09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000

    10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000

    11 Thép Việt Nhật Ø 28 một Cây (11.7m) 56.63 LH

    12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

    Hotline: 0852 852 386

    STT dòng HÀNG ĐVT TRỌNG khoản

    KG/CÂY

    THÉP

    VIỆT ÚC

    1 Ký hiệu ở cây sắt

    HVUC❀

    2 D 6 ( CUỘN ) 1 Kg

    9.000

    3 D tám ( CUỘN ) một Kg

    9.000

    bốn D 10 ( Cây ) chiều dài (11.7m) 7.21 51.000

    5 D 12 ( Cây ) độ dài (11.7m) 10.39 89.900

    6 D 14 ( Cây ) độ dài (11.7m) 14.13 140.500

    7 D 16 ( Cây ) độ dài (11.7m) 18.47 189.500

    8 D 18 ( Cây) chiều dài (11.7m) 23.38 235.500

    9 D 20 ( Cây ) độ dài (11.7m) 28.85 300.500

    10 D 22 ( Cây ) độ dài (11.7m) 34.91 360.500

    11 D 25 ( Cây ) chiều dài (11.7m) 45.09 458.500

    12 D 28 ( Cây ) chiều dài (11.7m) 56.56 liên lạc

    13 D 32 ( Cây ) độ dài (11.7m) 78.83 liên lạc

    14 Đinh + kẽm bắt buộc = 13.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15X 25 = 12.000 Đ/KG

    Các thông tin về bảng hiển thị giá:

    – Cung cấp thép Pomina cùng với nhiều mác thép đa dạng. Qúy khách thu được nhu cầu, xin liên hệ đế bộ phận kinh doanh để được báo giá nhanh nhất

    – Thép cuộn phi 6, phi tám sẽ được giao qua cân thật tế

    – Thép cây phi 10 đến 32 là thép cây, giao đi qua cách đếm cây thực tế luôn công trình

    – những siêu phẩm được AZ Việt cung cấp đều là hàng sản phẩm của Apple. Những lượng phía trong hợp đồng rõ ràng và chiếm sự thống nhất giữa hai bên

    – bảng giá từng bao gồm chi phí vận chuyển. Qúy khách sẽ không trả thêm bất kể chi phí nào giả dụ phát sinh

    – giá cả từng bao gồm thuế VAT 10%

    – Kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức, AZ Việt chúng tôi sẽ vận chuyển đến tận nơi trong thời gian sớm nhất

    TAGS:

    báo giá thép pomina, việt nhật, miền nam, hòa phát. Bán giá do nhà máy. Đi sắt thẳng

    Doanh nghiệp vì TPHCM chuyên cung cấp thép hộp vuông mạ kẽm chất khoản

    Khothepxaydung luôn dẫn đến chất lượng sắt thép xây dựng cách tốt nhất cho mọi công trình

    Thành lập & làm việc gần 10 năm đi qua, Công ty Tôn thép Sáng Chinh AZ Việt hiện tại đang là đại lý phân phối vật liệu xây dựng với các cửa hàng lớn nhỏ do hầu hết những quận huyện TPHCM & những tỉnh lân cận. Niềm vui to lớn bắt đầu hỗ trợ người sử dụng tiếp cận được nguồn vật tư sản phẩm của Apple, bảng giá chi tiết. Cam kết dịch vụ chăm sóc khách hàng nhiệt tình, hỗ trợ 24/24, kể cả cuối tuần, lễ, tết. Hơn không còn, sẽ chiếm các chiết khấu hấp dẫn đi với đơn hàng lớn

    – bộ phân tích thị trường luôn cập nhật các thông tin mới nhất về những bảng giá sắt một số tình hình giá vật liệu ở thị trường.

    – những thế hệ xe nhận được tải trọng thứ hai nhau, đáp ứng lượng số người dùng yêu cầu. Định vị GPs để vận chuyển tới công trình đang xây dựng một phương pháp êm nhất

    – Bãi kho rộng rãi vì vậy khoản lượng khách hàng đặt mua vật tư chưa thể giới hạn về khoản khoản. Bất kể số số lớn đến đâu chỉ cần quý khách giữ nhu cầu là Chúng tôi sẽ đáp ứng lập tức lập tức.

    Cách thao tác sắm VLXD tại công ty kho thép xây dựng

    B1 : Qúy khách có thể biết được giá VLXD bắt đầu báo khoản lượng đặt hàng dành cho AZ Việt qua email

    B2 : Quý khách còn dùng thử cách qua trực tiếp công ty của AZ Việt để được báo giá một số tư vấn vì chỗ

    B3 : Hai bên sẽ thống nhất hợp đồng về: giá thành vật liệu, khối khoản hàng hóa , thời gian giao hàng. Cách thức nhận hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.

    B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển với xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

    B5: Sau khi đã hài lòng về dịch vụ. Người sử dụng thanh toán khoản dư dành cho AZ Việt chúng tôi

    Mọi đầy đủ & yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

    Chúng tôi chuyên cung cấp các dòng sắt, thép, tôn hàng sản phẩm của Apple với báo giá ưu đãi nhất thị trường.

    Trụ sở chính: khoản 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

    Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

    Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

    Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

    Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

    Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận một – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

    Thép Bản Mã Là Gì? Bảng Giá Của Thép Bản Mã Mới Nhất 2023

    admin

    Thép bản mã (bản mã) hay còn được gọi là bản mã thép, bản mã cầu thang, sắt bản mã, cừ sạn,… Bản mã làm từ thép, được hàn thành hình vuông và đặt ở đầu bê tông. Với công dụng hàn nối cọc bê tông với nhau khi ép cọc xuống đất. Mặt khác, nó còn có vai trò tạo ra các bản gờ cố định trung gian cho bu lông ốc vít, đinh tán,.. làm tăng sự liên kết.

    Bản mã được sử dụng ở vị trí khớp, các mối liên kết hay điểm uốn cong. Chúng tạo ra sự kết nối hỗ trợ mỗi nối và lựa bám cho các vật tư xây dựng. Để cố định bản mã, người ta thường dùng đinh tán, bulong, ốc vít hàn hoặc ép.

    Bản mã thường được sử dụng khi làm dầm cột của cầu, làm móng nhà, mong cầu, cao ốc.

    Phần lớn bản mã đều có hình dáng và cấu tạo đơn giản. Thông thường chúng ta thường gặp những tấm bán mã có dạng hình chữ nhật, hình vuông,… Để bulong đi qua thì các tấm bản mã đều phải được dập lỗ trên bề mặt.

    Tùy vào thiết kế dầm cột, tải trọng và lực của kết cấu mà bản mã sẽ có kích thước, hình dạng và độ dày khác nhau. Vì vậy trong hực tế, việc chọn lựa bản mã phải được tính toán và lựa chọn rất kỹ lưỡng dựa trên việc xem xét công trình thi công.

    Nguyên vật liệu làm ra bản mã

    Vật liệu tạo nên bản mã thường là thép cán nguội, thép không gỉ,…hay thép mạ kẽm. Trong đó, bản mã làm từ thép mạ kẽm là loại có độ cứng bền bỉ, khả năng chống gỉ sét tốt và tuổi thọ lâu dài.

    Ngày nay, thép SS400 là một trong những loại thép được sử dụng phổ biến để sản xuất bản mã. Với ưu điểm về độ cứng và lực kéo đứt cao, bản mã liên kết được làm từ thép SS400 được yêu thích và sử dụng rộng rãi nhất trên thị trường.

    – Độ rộng phải đảm bảo đủ cho liên kết chiều dài đường hàn và phân bổ bulong trên bề mặt.

    – Độ dày được xác định dựa trên độ bền và mảnh của vật liệu. Nếu bản mã quá dày thì sẽ phá hoại độ giòn ở bulong. Ngược lại nếu thép bản mã mỏng thì sẽ phá hoại liên kết xảy do chảy dẻo của thép.

    Hiện nay, trên thị trường rất đa dạng các loại bản mã khác nhau như bản mã vuông, bản mã tam giác, bản mã chữ nhật,…hoặc khách hàng có thể tự lựa chọn kích thước và hình dạng của bản mã sao cho phù hợp với công trình xây dựng nhà mình.

    Để tính được trọng lượng của bản mã. Ta chi bản mã làm hai loại là bản mã hình vuông, hình chữ nhật và các loại bản mã có hình thù đặc biệt khác.

    Bản mã hình vuông, hình chữ nhật: 

     Trọng lượng = T(mm) * R(mm) * D(mm) * 7,85 (g/cm3)/1000

    Trong đó:

    + T chính là độ dày (đơn vị mm)

    + R là chiều rộng hoặc hổ rộng (đơn vị mm).

    + D là chiều dài (đơn vị mm).

    + Chỉ số 7,85 là tỷ trọng

    Đối với bản mã có hình thù đặc biệt như tròn, oval, tam giác,…

    Trọng lượng = T(mm) * S (mm2) * 7,85(g/cm3)/1000

    Trong đó:

    + T là độ dày ( đơn vị mm)

    + S là diện tích ( đơn vị mm2)

    + Chỉ số 7,85 là tỷ trọng

    Báo giá thép xây dựng Miền Nam

    Báo giá thép xây dựng Việt Nhật

    Báo giá thép xây dựng Pomina

    Báo giá thép xây dựng Việt Mỹ

    Thép Nguyễn Minh

    Báo giá thép xây dựng hôm nay

    Bản mã là loại vật liệu xây dựng có kết cấu bền chặt và cứng cáp. Chính vì vậy mà để cắt được bản mã, người ta thường sử dụng 4 phương pháp sau:

    Ưu điểm nổi trội của phương pháp này đó là tốc độ cắt nhanh, năng suất cao và tiết kiệm thời gian. Tuy nhiên, nó lại tạo đường cắt không đẹp, không chuẩn, các đường cắt cạnh mặt dễ bị vát, thép càng dày thì càng gây mất thẩm mĩ.

    Đây là phương pháp sử dụng tia laser chiếu trực tiếp bề mặt chi tiết để truyền nhiệt vào trong. Nó gây ra sự chuyển biến làm chảy hay làm bay hơi  phần chi tiết bị tiếp xúc, tạo ra các ô rỗng trên bề mặt.

    Ưu điểm của phương pháp này là mang lại độ chính xác và tính thẩm mỹ rất cao, ít khi phải xử lý lại như cắt bằng plasma.

    Đây có lẽ là phương pháp cắt bản mã lâu đời nhất. Nó có khả năng cắt được các tấm thép dày tuy nhiên lại dễ tạo ra độ vát cao và không có tính thẩm mỹ.

    Phương pháp này còn được gọi là phương pháp thủy động lực học. Lợii dụng áp lực tia nước ở áp suất cực lớn để nó có thể cắt thép. Ưu điểm nổi trội của phương pháp này đó là cho các vết cắt rất nhỏ và mịn, quá trình cắt không sinh ra nhiệt lượng nên không dễ làm biến dạng vật liệu cắt.

    Bản mã thường được sử dụng với mục đích liên kết dầm cột của những công trình. Hình dáng bản mã rất đa dạng, thường là hình vuông, hình chữ nhật, hình  tròn,.. và tùy mục đích sử dụng. Các loại bản mã phải đảm bảo góc giữa cạnh với trục thanh phải lớn hơn 15 độ. Điều này sẽ giúp cho bản mã đảm bảo được sự truyền lực.

    Bản mã được sử dụng phổ biến và rộng rãi nhất trong ngành xây dựng và cơ khí. Ứng dụng của bản mã chủ yếu là liên kết hệ thống dầm cột, móng nhà, định hình khung bu lông,…

    Ngoài ra bản mã còn được dùng để tăng cường mối nối, lực bám ở vị trí khớp nối, các điểm uốn cong hay mối liên kết rời rạc. Nó giúp cho công trình thêm chắc chắn, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.

    Kho Thép Xây Dựng – doanh nghiệp chuyên cung cấp các sản phẩm thép, vật liệu xây dựng cho các tỉnh thành trên toàn quốc với mức giá siêu hấp dẫn. Hãy lựa chọn Kho thép xây dựng, bởi vì:

    + Đại lý, hệ thống phân phối báo giá sắt thép cấp 1với giá siêu ưu đãi và cạnh tranh nhất.

    + Hàng cung cấp chính hãng, luôn đầy đủ logo nhãn mác của nhà sản xuất, mới 100% chưa qua sử dụng.

    + Đội ngũ nhân viên xuất sắc và có bề dày kinh nghiệm.

    + Miễn phí vận chuyển toàn quốc.

    Kho Thép Xây Dựng – Uy tín tạo niềm tin

    Rate this post

    admin

    Tôi cùng các đồng sự môi ngày vẫn đang nỗ lực để cung cấp tới khách hàng các thông tin báo giá thép cùng thông tin về giá vật liệu xây dựng mới và chính xác nhất, mỗi thông tin chúng tôi đưa lên đều giành thời gian tìm hiểu thông tin từ nhà máy thép và các đại lý phân phối thép uy tín. Mọi thông tin đều thuộc bản quyền của Khothepxaydung…. Nếu có hình thức sao chép hay, sử dụng chúng tôi để lừa đảo xin hãy liên hệ chúng tôi để cảnh báo, Xin chân thành cảm ơn

    Tôi cùng các đồng sự môi ngày vẫn đang nỗ lực để cung cấp tới khách hàng các thông tin báo giá thép cùng thông tin về giá vật liệu xây dựng mới và chính xác nhất, mỗi thông tin chúng tôi đưa lên đều giành thời gian tìm hiểu thông tin từ nhà máy thép và các đại lý phân phối thép uy tín. Mọi thông tin đều thuộc bản quyền của Khothepxaydung…. Nếu có hình thức sao chép hay, sử dụng chúng tôi để lừa đảo xin hãy liên hệ chúng tôi để cảnh báo, Xin chân thành cảm ơn

    Báo Giá Thép Xây Dựng Tại Quận 2 Mới Nhất 2023

    admin

    Bạn là người đang tìm kiếm một đơn vị có thể báo giá thép xây dựng tại Quận 2 tphcm ? Bạn đang cần cập nhật giá thép xây dụng tại Quận 2 tphcm chính xác nhất? Bạn đang tìm đại lý sắt thép xây dựng tại Quận 2 tphcm? Các cửa hàng sắt thép xây dựng tại Quận 2 tphcm. Để trả lời những câu hỏi này.

    Bảng báo giá thép xây dựng tại Quận 2 tphcm được chúng tôi cập nhật liên tục trực tiếp tại nhà máy sản xuất. Quý khách theo dõi bảng báo giá dưới dây.

    Chúng tôi Kho thép xây dựng cam kết báo giá thép xây dựng tại Quận 2 tphcm chính xác và trực tiếp tại nhà máy sản xuất, lấy phương châm uy tín tạo nên chất lượng, niềm tin đi đôi với phát triển lâu dài, luôn sẵn sàng phục vụ bạn đọc và quý khách 24/7. Mọi thông tịn xin liên hệ qua Hotline: 0852.852.386

    Giá thép Pomina tai tphcm luôn là sự quan tâm lớn của các nhà đầu tư, nhưng để nắm rõ giá sắt thép Pomina và giá sắt thép xây dựng các loại tại Quận 2 Tphcm lại là một điều không hề dễ. Vì vậy chúng tôi xin gửi bảng báo giá thép xây dựng pomina tại Quận 2 tphcm mới nhất 2023.dưới dây

    STT LOẠI HÀNG ĐVT TRỌNG LƯỢNG

    KG/CÂY

    THÉP POMINA

    1 Ký hiệu trên cây Thép

    Quả táo

    2 D 6 ( CUỘN ) 1 Kg

    10.400

    3 D 8 ( CUỘN ) 1 Kg

    10.400

    4 D 10 ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 7.21 65.000

    5 D 12 ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 10.39 104.000

    6 D 14  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 14.13 146.000

    7 D 16  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 18.47 188.000

    8 D 18  ( Cây) Độ dài  (11.7m) 23.38 241.000

    9 D 20  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 28.85 304.000

    10 D 22 ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 34.91 382.000

    11 D 25  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 45.09 500.000

    12 D 28  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 56.56 liên hệ

    13 D 32  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 78.83 liên hệ

    14 Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

    Bảng báo giá sắt thép xây dựng Miền Nam tại Quận 2 tphcm luôn được cập nhật sớm nhất

    STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )

    01 Thép cuộn Ø 6 Kg

    11.800

    02 Thép cuộn Ø 8 Kg

    11.800

    03 Thép Miền Nam Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22

    82.000

    04 Thép Miền Nam Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39

    116.000

    05 Thép Miền Nam Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16

    157.500

    06 Thép Miền Nam Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49

    205.500

    07 Thép Miền Nam Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40

    260.000

    08 Thép Miền Nam Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90

    321.500

    09 Thép Miền Nam Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87

    389.000

    10 Thép Miền Nam Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05

    506.000

    11 Thép Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63

    Liên hệ

    12 Thép Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83

    Liên hệ

    STT TÊN THÉP VIỆT NHẬT ĐƠN VỊ TÍNH/1 CÂY KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ

    01 Thép cuộn Ø 6 Kg

    11.950

    02 Thép cuộn Ø 8 Kg

    11.950

    03 Thép Việt Nhật Ø 10 11.7m 7.22 82.000

    04 Thép Việt Nhật Ø 12 11.7m 10.39 116.500

    05 Thép Việt Nhật Ø 14 11.7m 14.16 158.000

    06 Thép Việt Nhật Ø 16 11.7m 18.49 207.000

    07 Thép Việt Nhật Ø 18 11.7m 23.40 262.000

    08 Thép Việt Nhật Ø 20 11.7m 28.90 323.000

    09 Thép Việt Nhật Ø 22 11.7m 34.87 391.000

    10 Thép Việt Nhật Ø 25 11.7m 45.05 509.000

    11 Thép Việt Nhật Ø 28 11.7m 56.63 Liên Hệ

    12 Thép Việt Nhật Ø 32 11.7m 73.83 Liên Hệ

    Thép Việt Mỹ là cái tên mà kho thép xây dựng muốn báo giá tới quý khách hàng sớm nhất. chúng tôi xin gửi tới quý bạn đọc bảng báo giá sắt thép Việt Mỹ tại Quận 2 mới nhất.

    STT LOẠI HÀNG ĐVT TRỌNG LƯỢNG KG/CÂY THÉP VIỆT MỸ SD 295/CB 300 THÉP VIỆT MỸ SD 390/CB 400

    1 Ký hiệu trên cây Thép

    VAS STEEL VAS STEEL

    2 D 6 ( CUỘN ) 1 Kg

    10.500 10.500

    3 D 8 ( CUỘN ) 1 Kg

    10.500 10.500

    4 D 10 ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 5.5 57.000 60.000

    5 D 12 ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 6,5 87.000 90.000

    6 D 14  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 9.5 129.000 130.000

    7 D 16  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 13.5 177.000 180.000

    8 D 18  ( Cây) Độ dài  (11.7m) 18 247.000 250.000

    Thép Hòa phát luôn được khách hàng lựa chọn vì thương hiệu đã có sớm tại thị trường Việt nam, và sau đây kho thép xây dựng xin gửi báo giá sắt thép xây dựng Hòa Phát tại Quận 2 tphcm tới quý khách.

    Bảng Báo Giá Sắt Thép Hòa Phát  Đ/KG Đ/KG

    TÊN Thép  DVT KL/ CÂY

    Thép cuộn Ø 6 Kg 12,600

    Thép cuộn Ø 8 Kg 12,600

    Thép  Ø 10 1Cây(11.7m) 7.21 12,430 Liên hệ

    Thép  Ø 12 1Cây(11.7m) 10.39 12,230 Liên hệ

    Thép  Ø 14 1Cây(11.7m) 14.15 12,230 Liên hệ

    Thép  Ø 16 1Cây(11.7m) 18.48 12,230 Liên hệ

    Thép  Ø 18 1Cây(11.7m) 23.38 12,230 Liên hệ

    Thép  Ø20 1Cây(11.7m) 28.85 12,230 Liên hệ

    Thép  Ø22 1Cây(11.7m) 34.91 12,230 Liên hệ

    Thép  Ø25 1Cây(11.7m) 45.09 12,230 Liên hệ

    Thép  Ø28 1Cây(11.7m) 56.56 12,230 Liên hệ

    Thép  Ø32 1Cây(11.7m) 73.83 12,230 Liên hệ

    Lưu ý về bảng báo giá thép xây dựng tại Quận 2 TpHCM

    Bảng báo giá thép chỉ mang tính chất tham khảo.

    Bảng báo giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10% và chi phí vận chuyển đến công trình.

    Để có giá tốt nhất vui lòng gọi 0852.852.386  để được tư vấn giải đáp và báo giá

    1) Tình hình giá sắt thép xây dựng Tại Quận 2 TpHCM hiện nay ra sao?

    Với 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm sắt thép xây dựng, và hơn 10000 công trình lớn nhỏ tin dùng, chúng tôi luôn mang đến quý khách hàng tại Quận 2 Tphcm sản phẩm chất lượng với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.

    3) chúng tôi cung cấp những loại sắt thép nào tại Quận 2 Tphcm?

    Hiện tại chúng tôi cung cấp rất nhiều loại thép xây dựng tại Quận 2 tphcm được nhiều khách hàng tin chọn như thép Hòa Phát, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Miền nam, thép việt úc, thép Tisco…

    4) Tôi có thể liên hệ trực tiếp lấy giá sắt thép xây dựng tại Quận 2 Tphcm qua hotline nào?

    Để được biết thêm tin giá sắt thép tại Quận 2 Tphcm bạn có thể gọi qua số Hotline: 0852.852.386. Xin cám ơn.

    5) Tôi có thể đến trực tiếp tại kho hàng của Kho Thép Xây dựng tại Quận 2 TpHCM chứ?

    Bạn có thể đến với chúng tôi qua 4 kho hàng của các đại lý cấp 1 của chúng tôi tại tpHCM. Vui lòng truy cập vào website để biết thêm thông tin chi tiết chúng tôi

    Qúy khách hàng có thể nắm được giá sắt thép xây dựng khi thông báo số lượng đặt hàng cho chúng tôi qua email

    Quý khách hàng có thể qua trực tiếp tại các kho hàng công ty của chúng tôi để được tư vấn báo giá miễn phí

    Hai bên sẽ làm việc về Giá thành, tổng khối lượng hàng hóa, thời gian nhận hàng, cách vận chuyển, chính sách thanh toán và đi đến ký kết hợp đồng.

    Chuẩn bị kho bãi đẻ bảo quản sản phẩm tốt nhất

    Sau khi nhận hàng và kiểm hàng, quý khách hàng tiến hành thanh toán số tiền còn thiếu.

    Đại lý sắt thép xây dựng tại Quận 2 tpHCM – Kho Thép Xây Dựng là đơn vị chuyên cung cấp các loại thép xây dựng uy tín, hàng đầu Việt Nam và tại Quận 2 TpHCM nói riêng. Với kinh nghiệm hoạt động trên 15 năm trong lĩnh vực sắt thép xây dựng, chúng tôi được khách hàng đánh giá dựa vào những đặc điểm sau:

    Đây là Đại lý sắt thép xây dựng tại Quận 2 tpHCM uy tín chuyên cung cấp các sản phẩm đến từ các thương hiệu uy tín. Đảm bảo sản phẩm chính hãng, chất lượng.

    Quý khách hàng sẽ nhận được sự hỗ trợ tận tình bởi đội ngũ nhân viên tay nghề cao. Có hệ thống xe chuyên vận chuyển các mặt hàng tới địa điểm theo yêu cầu. Đặc biệt, công ty sẽ  miễn phí vận chuyển theo số lượng mặt hàng đúng quy định.

    Không những thế, quý khách hàng còn nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn khi lựa chọn địa chỉ tại công ty chúng tôi.

    Quý khách hàng sẽ được kiểm tra hàng trước khi thanh toán. Trường hợp nếu không đúng chủng loại sản phẩm như yêu cầu quý khách đặt hàng. Quý vị thì có thể từ chối nhận hàng hoặc sẽ được đổi trả miễn phí.

    Để không tốn thời gian tìm 1 đại lý sắt thép xây dựng tại Quận 2 tpHCM uy tín, với đầy đủ kho bãi có thể vận chuyển bất cứ nơi nào bạn muốn, quý khách có thể tìm chúng tôi qua internet bởi từ khóa ” đại lý sắt thép xây dựng tại tphcm” để có thể hỗ trợ tối đa và cám kết sản phẩm chính hãng – giá cả tốt nhất – chuyên nghiệp nhất.

    Cách thức làm việc với chúng tôi, quý bạn đọc có thể liên hệ trưc tiếp với kho thép xây dựng qua số Hotline: 0852.852.386 hoặc đến trực tiếp các đại lý sắt thép xây dựng của kho thép xây dựng để được báo giá thép xây dựng tại Quận 2 TpHCM  miễn phí.

    Vật liệu xây dựng luôn là vấn đề khiến nhà đầu tư hay chủ thầu xây dựng tại Tphcm đau đầu, vì để chọn lựa nguyên liệu ban đầu cho mỗi công trình chất lượng, giá tốt mà đảm bảo được tiến độ công trình. Vậy làm sao để tìm được nguồn vật liệu xây dựng đó? Đại lý vật liệu xây dựng tại Quận 2 Tphcm úy tín? Các cửa hàng sắt thép xây dựng tại Quận 2 tphcm tin cậy?

    Tp Hồ Chí Minh hay còn gọi Sài Gòn luôn là thị trường nóng không chỉ bởi số lượng dân cư đông đúc mà còn là nơi trung tâm thương mại trên cả nước. Theo quy hoạch gần đây nhất, tpHCM được chia thành 19 quận đó là Quận 2, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, Quận 20, Quận 21, Quận 22, quận Thủ Đức, quận Gò Vấp, quận Tân Bình, Quận Tân Phú, quận Phú Nhuận, quận Bình Tân và các huyện như huyện Củ Chi, huyện Hóc Môn, huyện Bình Chánh, huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ.

    Như vậy cũng có thể thấy được tiềm năng to lớn của sài gòn hiện tại. Và nghành cung ứng sắt thép xây dựng cũng đang phát triển mạnh tại sài gòn thời gian gần đây, nhưng để tìm được cửa hàng sắt thép xây dựng tại các quận của tpHCM lại là 1 điều không hề đơn giản. Ngoài ra để nắm bắt được giá thép xây dựng tại tpHCM để có cái nhìn tổng quan nhất cũng là 1 điều đáng để quan tâm.

    Trước lúc quyết định mua sắt thép xây dựng tại Quận 2 tpHCM làm sao để chọn được cửa hàng sắt thép xây dựng gần chỗ công trình nhất và giá rẻ nhất. Vậy để có được thông tin chính xác địa chỉ các cửa hàng sắt thép tại các Quận 2 tpHCM được cấp phép bởi đại lý sắt thép xây dựng cấp 1 quý khách vui lòng gọi Hotline 0852.852.386 để được tư vấn và tìm được địa chỉ tốt nhất, giá rẻ nhất và uy tín nhất tại Quận 2 tpHCM. Xin cám ơn!

    Kho hàng 1 : 111/9 Quốc Lộ 1A, Xã Tân Quý Tây, Huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh

    Kho hàng 2 : 520 Quốc Lộ 13, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

    Kho hàng 3 : 78 Ngô Quyền, Phường 5, Quận 20, TP Hồ Chí Minh

    Kho hàng 4 :2741 Nguyễn Duy Trinh, Phường Trường Thanh, Quận 9, TP Hồ Chí Minh

    Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn và báo giá thép xây dựng cho quý khách trên cả nước nói chung và tại Quận 2 TpHCM nói riêng, còn chần chờ gì nữa hãy gọi qua số Hotline 0852.852.386 để được giá ưu đãi nhất và chi tiết nhất.

    Đến với công ty Kho thép xây dựng, quý khách hàng sẽ hoàn toàn hài lòng bởi chúng tôi cam kết rằng:

    Ưu đãi chế độ bảo hành liên tục tới 24 tháng.

    Nếu phát hiện đây là sản phẩm giả, công ty sẽ đền bù đến quý khách hàng 200% tổng hoá đơn. Trường hợp không đúng mẫu mã như cầu, quý khách sẽ được trả đổi miễn phí.

    Bảng báo giá thép xây dựng tại Quận 2 TpHCM được cập nhật trực tiếp từ nhà máy sản xuất.

    Xin chân thành cám ơn!

    Rate this post

    admin

    Tôi cùng các đồng sự môi ngày vẫn đang nỗ lực để cung cấp tới khách hàng các thông tin báo giá thép cùng thông tin về giá vật liệu xây dựng mới và chính xác nhất, mỗi thông tin chúng tôi đưa lên đều giành thời gian tìm hiểu thông tin từ nhà máy thép và các đại lý phân phối thép uy tín. Mọi thông tin đều thuộc bản quyền của Khothepxaydung…. Nếu có hình thức sao chép hay, sử dụng chúng tôi để lừa đảo xin hãy liên hệ chúng tôi để cảnh báo, Xin chân thành cảm ơn

    Tôi cùng các đồng sự môi ngày vẫn đang nỗ lực để cung cấp tới khách hàng các thông tin báo giá thép cùng thông tin về giá vật liệu xây dựng mới và chính xác nhất, mỗi thông tin chúng tôi đưa lên đều giành thời gian tìm hiểu thông tin từ nhà máy thép và các đại lý phân phối thép uy tín. Mọi thông tin đều thuộc bản quyền của Khothepxaydung…. Nếu có hình thức sao chép hay, sử dụng chúng tôi để lừa đảo xin hãy liên hệ chúng tôi để cảnh báo, Xin chân thành cảm ơn

    Bảng Giá Ống Thép 190 Mới Nhất

    Bảng Giá Ống Thép 190 Mới Nhất – Thép Mạnh Tiến Phát

    Thép Mạnh Tiến Phát gửi đến quý khách hàng bảng báo giá ống thép 190 mới nhất cập nhật từ nhà máy. Các sảm phẩm gồm ống thép đen, mạ kẽm, thép hộp vuông chữ nhật đen mạ kẽm …

    Ống thép 190 là sản phẩm tiêu biểu của Công ty TNHH Ống Thép 1909 với năng lực sản xuất đạt 65,000 – 70,000 tấn/năm, công ty ống thép 190 lọt top 500 doanh nghiệp đứng đầu cả nước.

    Bạn đang xem: Thép ống 190

    Các sản phẩm gồm ống thép tròn, ống thép Oval, ống thép hộp vuông, ống thép hộp chữ nhật được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản và Hoa Kỳ.

    Ống thép tròn đen, mạ kẽm đường kính từ 12.7- 127.0 mm, độ dày thép từ 0852852386 mm, sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng JISG 3444 – 2010, JISG 3452 – 2010 của Nhật bản và ASTM A53/A53M – 10 của Mỹ

    Ống thép hộp vuông và chữ nhật đen, mạ kẽm kích thước từ 10×10 – 100×100 mm, độ dày từ 0852852386 mm, sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản – JISG 3466 – 2010 và Mỹ – ASTM A500/A500M – 10a

    Ống thép Oval 190 kích thước từ 8×16 – 30×70 mm, độ dày thành ống từ 0852852386 mm, sản xuất theo tiêu chuẩn JISG 3466 – 2010 của Nhật Bản.

    Xà gồ thép đen, mạ kẽm kích thước từ C80 – C220, độ dày từ 1.2 – 3.0 mm, sản xuất theo tiêu chuẩn JISG 3350 – 1987 của Nhật Bản

    Thép Mạnh Tiến Phát – Đơn vị chuyên cung cấp và phân phối các loại sản phẩm của thép của các thương hiệu nổi tiếng và sử dụng phổ biến hiện nay, trong đó có thép 190 như thép ống, thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen đầy đủ kích thước, hàng nhà máy với giá tốt nhất.

    Nhận báo giá ống thép 190 các loại qua hotline hoặc trực tiếp tại các chi nhánh, văn phòng, kho hàng

    NHÀ MÁY TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

    Trụ sở chính : 550 đường Cộng Hòa, Phường 13, Quận Tân Bình, TPHCM

    Chi nhánh số 1 : 505 đường Tân Sơn, Phường 12, Quận Gò Vấp, TPHCM

    Chi nhánh số 2 : 490A Điện Biên Phủ, Phường 21, Quận Bình Thạnh, TPHCM

    Chi nhánh số 3 : 190B Trần Quang Khải, Phường Tân Định Quận 1, TPHCM

    HỆ THỐNG KHO HÀNG

    Kho hàng số 1 : 79 Quốc Lộ 22 ( ngay ngã tư An Sương) Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TPHCM

    Kho hàng số2 : 121 Phan Văn Hớn, ấp Tiền Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TPHCM

    Kho hàng số 3 : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TPHCM

    Kho hàng 4 : 1900 Quốc lộ 1A, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP HCM

    Kho hàng 5 : 66 Đường Tân Thới Nhì 2 ( hướng về Tây Ninh ), xã Xuân Thới Nhì, huyện Hóc Môn, TPHCM

    Di Động : 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 Phòng Kinh doanh MTP

    Bảng giá thép hộp 190 vuông mạ kẽm

    Kích thước từ 10×10 mm đến 100×100 mm

    Độ dày: từ 0,7 đến 4,0 mm

    Trọng lượng: từ 0,2 kg/m đến 11 kg/m

    Số cây / bó: từ 16 cây/bo đến 190 cây/bó tùy độ dày, kích thước

    Thép hộp 190 vuông mạ kẽm

    Thép hộp vuông Độ dày Trọng lượng Đóng bó Giá (mm) (mm) (Kg/m) (Cây/bó) (VNĐ/kg) 10×10 0,7 – 1,2 0,2 – 0,32 196 13,900 12×12 0,7 – 1,4 0,25 – 0,45 196 13,900 14×14 0,7 – 1,5 0,29 – 0,57 196 13,900 16×16 0,7 – 1,5 0,33 – 0,67 144 13,900 20×20 0,7 – 2,5 0,42 – 1,33 120 13,900 25×25 0,7 – 2,8 0,53 – 1,90 120 13,900 30×30 0,8 – 3,0 0,73 – 2,48 80 13,900 40×40 0,9 – 3,5 1,1 – 3,93 42 13,900 50×50 1,5 – 4,0 2,27 – 5,67 30 13,900 60×60 1,5 – 4,0 2,74 – 6,93 20 13,900 75×75 1,5 – 4,0 3,45 – 8,81 16 13,900 90×90 1,5 – 4,0 4,15 – 10,69 16 13,900 100×100 2,0 – 4,0 6,13 – 11,95 16 13,900

    Giá thép hộp vuông : các các nhà máy khác

    Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 190

    Kích thước từ 10×20 mm đến 60×120 mm

    Độ dày: từ 0,7 đến 4,0 mm

    Trọng lượng: từ 0,31 kg/m đến 12 kg/m

    Số cây / bó: từ 15 cây/bo đến 150 cây/bó tùy độ dày, kích thước

    Thép hộp chữ nhật Độ dày Trọng lượng Số lượng Giá (mm) (m) (Kg/m) (Cây/bó) (VNĐ/kg) 10×20 0,7 – 1,2 0,31 – 0,51 150 13,900 10×30 0,7 – 1,4 0,42 – 0,80 120 13,900 12×32 0,7 – 2,0 0,46 – 1,23 120 13,900 13×26 0,7 – 1,5 0,41 – 1,83 196 13,900 14×24 0,7 – 2,0 0,4 – 1,04 150 13,900 15×35 0,7 – 2,0 0,53 – 1,42 120 13,900 20×25 0,7 – 2,5 0,48 – 1,53 120 13,900 20×30 0,7 – 2,5 0,53 – 1,72 100 13,900 20×40 0,7 – 3,0 0,64 – 2,48 70 13,900 25×50 0,9 – 3,0 1,03 – 3,19 48 13,900 30×60 1,0 -3,5 1,37 – 4,48 40 13,900 40×80 1,2 – 4,0 2,21 – 6,93 24 13,900 40×100 1,5 – 4,0 3,0 – 8,18 24 13,900 50×100 1,5 – 4,0 3,45 – 8,81 20 13,900 60×120 1,5 – 4,0 4,15 – 10,69 15 13,900

    Giá thép hộp chữ nhật : các nhà máy khác

    Giá thép ống 190: tròn đen, mạ kẽm 190

    Kích thước từ 12,7 mm đến 113,5 mm

    Độ dày: từ 0,7 đến 6,0 mm

    Trọng lượng: từ 0,21 kg/m đến 16 kg/m

    Số cây / bó: từ 19 cây/bo đến 217 cây/bó tùy độ dày, kích thước

    Thép ống 190 Độ dày Số lượng Trọng lượng Đơn giá (mm) (mm) (cây/bó) (Kg/m) (VNĐ/kg) Thép ống 12,7 0,7 – 1,4 217 0,21 – 0,39 15,600 Thép ống 13,8 0,7 – 2,0 217 0,23 – 0,58 15,600 Thép ống 15,9 0,7 – 2,0 217 0,29 – 0,69 15,600 Thép ống 19,1 0,7 – 2,3 127 0,32 – 0,95 15,600 Thép ống 21,2 0,7 – 2,5 127 0,35 – 1,15 15,600 Thép ống 22,0 0,7 – 2,5 127 0,37 – 1,20 15,600 Thép ống 25,4 0,7 – 3,0 127 0,43 – 1,66 15,600 Thép ống 26,65 0,7 – 3,2 91 0,45 – 1,85 15,600 Thép ống 28,0 0,7 – 3,2 91 0,47 – 1,96 15,600 Thép ống 31,8 0,7 – 4,0 91 0,54 – 2,74 15,600 Thép ống 33,5 0,7 – 4,0 91 0,57 – 2,91 15,600 Thép ống 38,1 1,0 – 4,0 61 0,91 – 3,36 15,600 Thép ống 35,0 1,0 – 3,2 61 0,84 – 2,51 15,600 Thép ống 42,2 1,0 – 4,5 61 1,02 – 4,18 15,600 Thép ống 48,1 1,1 – 4,8 61 1,27 – 5,13 15,600 Thép ống 50,3 1,4 – 5,0 61 1,69 – 5,39 15,600 Thép ống 59,9 1,2 – 5,0 37 1,74 – 6,77 15,600 Thép ống 73,0 1,4 – 5,0 24 2,48 – 8,38 15,600 Thép ống 75,6 1,4 – 5,0 24 2,56 – 8,70 15,600 Thép ống 88,3 1,4 – 5,0 19 3,0 – 10,27 15,600 Thép ống 108,0 1,8 – 5,0 19 4,71 – 12,70 15,600 Thép ống 113,5 1,8 – 6,0 19 4,96 – 15,91 15,600

    Báo giá Ống thép Oval 190

    Ống Oval 190 Độ dày Số lượng Trọng lượng Đơn giá (mm) (mm) (cây/bó) (Kg/m) (VNĐ/kg) 8×16 0,8 – 1,2 50 0,25 – 0,37 15,400 10,4×19,6 0,8 – 1,4 50 0,31 – 0,54 15,400 14×24 0,8 – 1,8 50 0,44 – 0,97 15,400 15×24 0,8 – 1,8 50 0,42 – 0,94 15,400 17×34 0,8 – 2,0 50 0,55 – 1,35 15,400 30×70 1,2 – 3,0 40 1,66 – 4,10 15,400

    Lưu ý,

    Giá trên đã bao gồm 10% VAT

    Vận chuyển miễn phí trong nội thành

    Giá Ống thép 190 thay đổi theo thời điểm và phụ thuộc vào từng đơn hàng cụ thể. Để có giá chính xác nhất theo đơn hàng của mình, quý khách vui lòng gọi điện qua hotline hoặc gửi Email cho chúng tôi.

    Đội nét về công ty thép 190

    Giới thiệu sản phẩm ống thép – công ty ống thép 190

    1) Hình thành và phát triển

    Ống Thép 190 được thành lập năm 2001 với tên gọi “Công ty TNHH thương mại 190”, Năm 2002, đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất ống thép và đổi tên thành “Công ty TNHH ống thép 190”.

    Tổng vốn lên đến 18 triệu USD với tổng diện tích 1.5 hecta, hệ thống nhà xưởng rộng lớn, cùng trang thiết bị hiện đại, nguồn nhân lực dồi dào với tay nghề cao.

    3) Năng lực sản xuất

    Năng lực sản xuât đạt 65.000 – 70.000 tấn / năm. Năm 2011 đạt: 48.000 tấn/năm, chiếm 12% thi phần thép ống của cả nước

    Hiện nay, ống thép 190 đã và đang cung cấp cho nhiều công trình và dự án lớn khắp cả nước

    Ống thép 190 đạt tiêu chuẩn chất lượng của các nước hàng đầu thế giới

    3) Sản phẩm thép ống 190

    Công ty đã áp dụng hệ thống quản lý chất lượng TCVNISO 9001 – 2008, được đánh giá bởi tổ chức chứng nhận GIC.

    Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng của Nhật Bản và Mỹ:

    + Ống thép tròn đen, mạ kẽm sản xuất theo tiêu chuẩn của Nhật bản JISG 3452 – 2010, Mỹ ASTM A53/A53M – 10:

    Đường kính : từ 12.7 mm – 127.0 mm.

    Độ dày : 0.7 mm – 6.0 mm.

    + Thép hộp vuông và chữ nhật đen, mạ kẽm sản xuất theo tiêu chuẩn của Nhật Bản JISG 3466 – 2010; Mỹ ASTM A500/A500M – 10a:

    Kích thước hộp vuông :10×10 mm – 100×100 mm.

    Kích thước hộp chữ nhật: 10×20 mm đến 60×120 mm

    Độ dầy : 0.7 mm – 4.0 mm.

    Kích thước : C80 – C220.

    Độ dầy : 1.2 mm – 3.0 mm.

    Giá Mua Bảo Hiểm Y Tế Mất Bao Nhiêu Tiền Mới Nhất?

    Mua bảo hiểm y tế mất bao nhiêu tiền? Mua ở đâu? Luôn là câu hỏi được khá nhiều khách hàng quan tâm. Hiện nay đang có thông tin về điều chỉnh giá bảo hiểm y tế sẽ tăng lên và giá trị sử dụng thẻ bảo hiểm.

    Bảo hiểm y tế (BHYT) là một loại bảo hiểm thuộc Nhà Nước thực hiện vì không mục đích lợi nhuận để tất cả mọi người đều có thể được chăm sóc sức khỏe khi ốm đau mà không tốn nhiều tiền mà sẽ được hỗ trợ từ Quỹ bảo hiểm y tế.

    Mua bảo hiểm y tế mất bao nhiêu tiền?

    Đây là câu hỏi mà rất nhiều người quan tâm. Về giá tiền mua bảo hiểm y tế, hiện đã có sự thay đổi theo quy định mới nhất của Luật bảo hiểm y tế, cụ thể như sau:

    Bảo hiểm y tế miễn phí

    Theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế sửa đổi, bổ sung năm 2014, có 17 trường hợp được cấp thẻ Bảo hiểm y tế miễn phí như sau:

    1. Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hằng tháng;

    3. Cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng;

    4. Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp.

    5. Sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sỹ quan, binh sỹ quân đội đang tại ngũ; sỹ quan, hạ sỹ quan nghiệp vụ và sỹ quan, hạ sỹ quan chuyên môn, kỹ thuật đang công tác trong lực lượng công an nhân dân, học viên công an nhân dân, hạ sỹ quan, chiến sỹ phục vụ có thời hạn trong công an nhân dân; người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân; học viên cơ yếu được hưởng chế độ, chính sách theo chế độ, chính sách đối với học viên ở các trường quân đội, công an;

    6. Cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hằng tháng từ ngân sách nhà nước;

    7. Người đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động đang hưởng trợ cấp hằng tháng từ ngân sách nhà nước;

    8. Người có công với cách mạng, cựu chiến binh;

    9. Đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp đương nhiệm;

    10. Trẻ em dưới 6 tuổi;

    Cập nhật các kiến thức cơ bản về thẻ bảo hiểm y tế để đảm bảo quyền lợi khi tham gia.

    Mua bảo hiểm y tế ở đâu?

    11. Người thuộc diện hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hằng tháng;

    12. Người thuộc hộ gia đình nghèo; người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn; người đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn; người đang sinh sống tại xã đảo, huyện đảo;

    13. Thân nhân của người có công với cách mạng là cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con của liệt sỹ; người có công nuôi dưỡng liệt sỹ;

    14. Thân nhân của người có công với cách mạng, trừ các đối tượng quy định tại điểm i khoản này;

    15. Thân nhân của Sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sỹ quan, binh sỹ quân đội đang tại ngũ; sỹ quan, hạ sỹ quan nghiệp vụ và sỹ quan, hạ sỹ quan chuyên môn, kỹ thuật đang công tác trong lực lượng công an nhân dân, học viên công an nhân dân, hạ sỹ quan, chiến sỹ phục vụ có thời hạn trong công an nhân dân; người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân; học viên cơ yếu được hưởng chế độ, chính sách theo chế độ, chính sách đối với học viên ở các trường quân đội, công an;

    16. Người đã hiến bộ phận cơ thể người theo quy định của pháp luật;

    17. Người nước ngoài đang học tập tại Việt Nam được cấp học bổng từ ngân sách của Nhà nước Việt Nam.

    Như vậy có thể thấy, với những thay đổi mới của luật BHYT sẽ có rất nhiều đối tượng khi tham gia loại bảo hiểm này có thể được cấp thẻ BHYT miễn phí, tạo điều kiện chăm sóc sức khỏe và khám chữa bệnh tại các cơ sở y tế.

    Mua bảo hiểm y tế ở đâu?

    Giá BHYT bắt buộc

    Mức đóng các khoản bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp mới nhất được thực hiện theo Quyết định 959/QĐ-BHXH:

    Trong đó:

    Người lao động phải đóng BHXH, BHYT, BHTN với tỷ lệ là: 10,5%

    Doanh nghiệp phải đóng BHXH, BHYT, BHTN với tỷ lệ là: 21,5%

    Giá BHYT theo hộ gia đình

    Theo Nghị định 146/2024/NĐ-CP, mức đóng BHYT của các thành viên thuộc hộ gia đình được quy định như sau:

    Người thứ nhất đóng phí bằng 4,5% lương cơ sở ;

    Người thứ 2 đóng phí bằng 70% mức phí người thứ nhất;

    Người thứ 3 đóng phí bằng 60% mức phí người thứ nhất;

    Người thứ 3 đóng phí bằng 50% mức phí người thứ nhất;

    Từ người thứ năm trở đi đóng bằng 40% mức đóng của người thứ nhất.

    Theo công thức trên ta có thể dễ dàng tính được bảo hiểm y tế một năm bao nhiêu tiền. Cụ thể:

    Số người tham gia theo hộ gia đìnhMức phí đóng/nămNgười thứ 1804.600Người thứ 2563.220Người thứ 3482.760Người thứ 4402.300Người thứ 5 trở đi321.840Bảng 1: Mức phí đóng BHYT tự nguyện hộ gia đình ( Đơn vị: VNĐ)

    Phương thức đóng bảo hiểm y tế

    Căn cứ Điều 7, Quyết định 959/QĐ-BHXH quy định về phương thức đóng BHYT như sau:

    Điều 19. Phương thức đóng BHYT

    1. Đối tượng tại Khoản 1 Điều 17: như quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều 7.

    2. Đối tượng tại Khoản 2, Điểm 3.2 Khoản 3 Điều 17: hằng tháng, cơ quan BHXH chuyển tiền đóng BHYT từ quỹ BHXH, quỹ BHTN sang quỹ BHYT.

    3. Đối tượng tại Điểm 3.1, 3.3, 3.4, 3.5, 3.6, 3.7, 3.8, 3.9, 3.10, 3.12 Khoản 3 và đối tượng tại Điểm 4.1 được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% mức đóng Khoản 4 Điều 17: hằng quý, cơ quan tài chính, cơ quan quản lý đối tượng chuyển tiền đóng BHYT vào quỹ BHYT; chậm nhất đến ngày 31/12 hằng năm phải thực hiện xong việc chuyển kinh phí vào quỹ BHYT của năm đó.

    Trường hợp người thuộc hộ gia đình nghèo tại Điểm 3.7 Khoản 3 và người thuộc hộ gia đình cận nghèo được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% mức đóng tại Điểm 4.1 Khoản 4 Điều 17 mà cơ quan BHXH nhận được danh sách đối tượng tham gia BHYT kèm theo Quyết định phê duyệt danh sách người thuộc hộ gia đình nghèo, người thuộc hộ gia đình cận nghèo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền sau ngày 01/01 thì thực hiện thu và cấp thẻ BHYT từ ngày Quyết định có hiệu lực.

    4. Đối tượng tại Điểm 3.11 Khoản 3 Điều 17: Cơ quan, đơn vị cấp học bổng chuyển tiền đóng BHYT vào quỹ BHYT hằng tháng.

    5. Đối tượng tại Điểm 4.1, 4.3 Khoản 4 Điều 17: định kỳ 3 tháng, 6 tháng hoặc 12 tháng, đại diện hộ gia đình, cá nhân đóng phần thuộc trách nhiệm phải đóng cho Đại lý thu hoặc đóng tại cơ quan BHXH. Trường hợp không tham gia đúng thời hạn được hưởng chính sách theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền, khi tham gia thì phải tham gia hết thời hạn còn lại theo quyết định được hưởng chính sách nhưng tối thiểu là 01 tháng.

    6. Đối tượng tại Điểm 4.2 Khoản 4 Điều 17: định kỳ 6 tháng hoặc 12 tháng học sinh, sinh viên đóng phần thuộc trách nhiệm phải đóng cho nhà trường đang học.

    7. Đối tượng tại Khoản 5 Điều 17: định kỳ 3 tháng, 6 tháng hoặc 12 tháng, người đại diện hộ gia đình trực tiếp nộp tiền đóng BHYT cho tổ chức BHXH hoặc đại lý thu BHYT tại cấp xã.

    8. Xác định số tiền đóng, hỗ trợ đóng đối với một số đối tượng khi Nhà nước điều chỉnh mức đóng bảo hiểm y tế, mức lương cơ sở

    8.1. Đối với nhóm đối tượng quy định tại Khoản 3 Điều 17 và đối tượng người thuộc hộ gia đình cận nghèo quy định tại Điểm 4.1 Khoản 4 Điều 17 được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% mức đóng:

    Số tiền ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ 100% mức đóng được xác định theo mức đóng BHYT và mức lương cơ sở tương ứng với thời hạn sử dụng ghi trên thẻ BHYT. Khi Nhà nước điều chỉnh mức đóng BHYT, điều chỉnh mức lương cơ sở thì số tiền ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ được điều chỉnh kể từ ngày áp dụng mức đóng BHYT mới, mức lương cơ sở mới.

    8.2. Trường hợp đối tượng tại Khoản 4, Khoản 5 Điều 17 đã đóng BHYT một lần cho 3 tháng, 6 tháng hoặc 12 tháng mà trong thời gian này Nhà nước điều chỉnh mức lương cơ sở thì không phải đóng bổ sung phần chênh lệch theo mức lương cơ sở mới.7. Phương thức đóng

    1. Đóng hằng tháng

    Hằng tháng, chậm nhất đến ngày cuối cùng của tháng, đơn vị trích tiền đóng BHXH bắt buộc trên quỹ tiền lương tháng của những người lao động tham gia BHXH bắt buộc, đồng thời trích từ tiền lương tháng đóng BHXH bắt buộc của từng người lao động theo mức quy định, chuyển cùng một lúc vào tài khoản chuyên thu của cơ quan BHXH mở tại ngân hàng hoặc Kho bạc Nhà nước.

    2. Đóng 3 tháng hoặc 6 tháng một lần

    Đơn vị là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể, tổ hợp tác hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp trả lương theo sản phẩm, theo khoán thì đóng theo phương thức hằng tháng hoặc 3 tháng, 6 tháng một lần. Chậm nhất đến ngày cuối cùng của kỳ đóng, đơn vị phải chuyển đủ tiền vào quỹ BHXH.

    3. Đóng theo địa bàn

    3.1. Đơn vị đóng trụ sở chính ở địa bàn tỉnh nào thì đăng ký tham gia đóng BHXH tại địa bàn tỉnh đó theo phân cấp của cơ quan BHXH tỉnh.

    3.2. Chi nhánh của doanh nghiệp đóng BHXH tại địa bàn nơi cấp giấy phép kinh doanh cho chi nhánh.

    4. Đối với người lao động quy định tại Điểm 1.7 Khoản 1 Điều 4, phương thức đóng là 3 tháng, 6 tháng, 12 tháng một lần hoặc đóng trước một lần theo thời hạn ghi trong hợp đồng đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài. Người lao động đóng trực tiếp cho cơ quan BHXH trước khi đi làm việc ở nước ngoài hoặc đóng qua doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài.

    4.1. Trường hợp đóng qua doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài thì doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp thu, nộp BHXH cho người lao động và đăng ký phương thức đóng cho cơ quan BHXH.

    4.2. Trường hợp người lao động được gia hạn hợp đồng hoặc ký HĐLĐ mới ngay tại nước tiếp nhận lao động thì thực hiện đóng BHXH theo phương thức quy định tại Điều này hoặc truy nộp cho cơ quan BHXH sau khi về nước.

    5. Đối với người lao động quy định tại Điểm 1.8 Khoản 1 Điều 4.

    Thực hiện theo Văn bản quy định của Chính phủ và hướng dẫn của BHXH Việt Nam.

    6. Đối với trường hợp đóng cho thời gian còn thiếu không quá 6 tháng quy định tại Điểm 1.5 Khoản 1 Điều 5.

    6.1. Người lao động đóng một lần cho số tháng còn thiếu thông qua đơn vị trước khi nghỉ việc.

    6.2. Thân nhân của người lao động chết đóng một lần cho số tháng còn thiếu cho cơ quan BHXH huyện.

    Theo quy định này, người tham gia bảo hiểm y tế theo hộ gia đình có thể lựa chọn phương thức đóng phí định kỳ 3 tháng, 6 tháng hoặc 12 tháng. Như vậy ta có thể dễ dàng tính được bảo hiểm y tế 3 tháng bao nhiêu tiền, bảo hiểm y tế 6 tháng bao nhiêu tiền, bảo hiểm y tế 12 tháng bao nhiêu tiền dựa theo công thức ở trên. Cụ thể:

    Nếu chọn phương thức đóng phí định kỳ 3 tháng, số tiền phải đóng là 201.150 đồng

    Nếu chọn phương thức đóng phí định kỳ 6 tháng, số tiền phải đóng là 402.300 đồng

    Nếu chọn phương thức đóng phí định kỳ 12 tháng, số tiền phải đóng là 804.600 đồng

    Lưu ý: Số tiền trên áp dụng với người thứ nhất, các thành viên khác trong gia đình sẽ tính theo mức giảm trừ theo quy định.

    Hướng dẫn mua bảo hiểm y tế

    Hồ sơ đăng ký mua BHYT tự nguyện

    Hồ sơ để đăng ký mua BHYT tự nguyện gồm những giấy tờ sau:

    Sổ HK/sổ hồng (bản chính).

    Giấy phô tô bảo hiểm y tế của những thành viên trong gia đình theo hộ khẩu để tính mức giảm dần khi đóng bảo hiểm y tế.

    Tờ giấy khai (theo mẫu TK1-TS) có sẵn được ban hành kèm Quyết định 888/QĐ-BHXH 2023

    Thủ tục mua BHYT tự nguyện

    Sau khi đã chuẩn bị xong hồ sơ bạn thực hiện các bước sau để tiến hành mua bảo hiểm y tế tư nguyện:

    Bước 1: Nộp hồ sơ tại cơ quan BHXH tại phường/xã/huyện/thị trấn nơi người mua đang cư trú hoặc đại lý được nhà nước cấp quyền.

    Bước 2: Nộp phí bảo hiểm

    Bước 3: Nhận giấy hẹn đến lấy bảo hiểm. Sau đó đến ngày theo giấy hẹn bạn đến lấy bảo hiểm. Thông thường thời hạn sẽ là sau 10 ngày làm việc tại các cơ quan bạn đăng ký.

    Mua BHYT tự nguyện online

    Thực ra nhà nước có cấp quyền cho các đại lý bán bảo hiểm y tế. Vì thế các hình thức mua BHYT online từ đó mà mọc ra. Tuy nhiên việc đăng ký là đăng ký online khách hàng vẫn phải đến đúng địa điểm mua bảo hiểm để xác nhận thông tin.

    TÌM HIỂU THÊM:

    5/5 – (2 bình chọn)

    Cập nhật thông tin chi tiết về 【Giải Đáp】Lưới Thép B40 Giá Bao Nhiêu 1M2 ⚡️ Giá 2023 trên website Fsey.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!