Xu Hướng 2/2024 # Bảng Giá Ép Cọc Bê Tông Tại Tphcm Cập Nhật Mới Nhất 2023 # Top 6 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Bảng Giá Ép Cọc Bê Tông Tại Tphcm Cập Nhật 2023 được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Fsey.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Khi thi công ép cọc bê tông, có một vấn đề mà mọi khách hàng luôn quan tâm chính là chi phí. Chính vì thế, chúng tôi xin gửi báo giá ép cọc bê tông tại TPHCM mới nhất để quý khách hàng có thể cập nhật và nắm rõ mọi chi phí cần thiết trong quá trình xây dựng. 

Bảng giá ép cọc bê tông tại TPHCM mới nhất 2023

Hiện nay, có thể tiến hành thi công ép cọc bê tông bằng nhiều phương pháp khác nhau và được tiến hành thi công bởi nhiều đơn vị khác nhau. Chính vì thế, mỗi đơn vị lại có một bảng giá khác nhau. Bạn có thể tham khảo bảng giá ép cọc bê tông tại Trạm bê tông tươi như sau:

Báo giá ép cọc bê tông Neo

Ép cọc bê tông Neo là phương pháp sử dụng mũi Neo khoan sâu vào lòng đất thay thế cho tải sắt hoặc tải bê tông. Đây là phương pháp thi công dễ dàng, chi phí thấp mà lại không gây ồn hay ảnh hưởng đến các công trình bên cạnh.

Tuy nhiên nhược điểm của phương pháp này là khả năng chịu lực thấp nên chỉ phù hợp cho các công trình nhỏ như nhà ở dân dụng, khách sạn, nhà nghỉ nhỏ,…

STT Tiết diện Mác bê tông  Thép Thái Nguyên  Thép Đa Hội Đơn giá cọc/m Đơn giá ép/m  Đơn giá trọn gói/m 

1 200×200 250 D14

135.000đ 30.000đ 165.000đ

2 200×200 250

D14 105.000đ 30.000đ 135.000đ

3 200×200 250 D14

135.000đ 30.000đ 165.000đ

4 200×200 250

D14 105.000đ 30.000đ 135.000đ

5 250×250 250 D14

190.000đ 45.000đ 235.000đ

6 250×250 250

D14 150.000đ 45.000đ 195.000đ

7 250×250 250 D16

185.000đ 49.000đ 234.000đ

8 250×250 250

D16 155.000đ 49.000đ 204.000đ

9 250×250 250 D14

170.000đ 49.000đ 219.000đ

10 250×250 250

D14 155.000đ 49.000đ 204.000đ

11 250×250 250 D16

190.000đ 49.000đ 239.000đ

12 250×250 250

D16 170.000đ 49.000đ 219.000đ

13 300×300 300 D16

280.000đ 70.000đ 350.000đ

14 300×300 300

D16 260.000đ 70.000đ 230.000đ

15 300×300 300 D18

300.000đ 70.000đ 370.000đ

Báo giá ép cọc bê tông tải

Cọc bê tông dự ứng lực   Mác cọc bê tông Chiều dài cọc/m  Báo giá/md 

Cọc bê tông dự ứng lực – D300 #600-800 6,7,8,9,10,11,12  200.000 – 210.000

Cọc bê tông dự ứng lực – D350 #600-800 6,7,8,9,10,11,12 260.000 – 270.000

Cọc bê tông dự ứng lực – D400 #600-800 6,7,8,9,10,11,12 330.000 – 350.000

Cọc bê tông dự ứng lực – D500 #600-800 6,7,8,9,10,11,12 430.000 – 460.000

Cọc bê tông dự ứng lực – D600 #600-800 6,7,8,9,10,11,12 540.000 – 560.000

Báo giá ép cọc bê tông Robot

Ép cọc bê tông robot là phương pháp ép cọc hiện đại nhất hiện nay, được đánh giá rất cao về mặt chất lượng. Phương pháp này có độ chính xác cao, chịu được tải trọng lớn hơn rất nhiều so với các phương pháp khác nên có thể sử dụng cho các công trình lớn có tải trọng trên 1000 tấn.

Nhược điểm duy nhất của phương pháp này là giá thành thực hiện cao.

STT Loại cọc bê tông  Loại sắt  Đơn giá cọc

(Cả vận chuyển)

Đơn giá ép Đơn giá ép

(Khối lượng ép < 1000m)

1 200×200, Mác 250 D14 Việt Úc 135.000đ – 145.000đ/m 20.000đ – 60.000đ Trọn gói 60 – 80 triệu đồng

2 250×250, Mác 250 D14 Việt Úc 190.000đ – 200.000đ/m 20.000đ – 60.000đ Trọn gói 60 – 80 triệu đồng

Giá cọc bê tông đúc sẵn tại xưởng Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

STT LOẠI CỌC ĐÚC SẴN  MÁC BÊ TÔNG  CHIỀU DÀI CỌC/md ĐƠN GIÁ/VNĐ

1 Cọc 200X200 đúc sẵn – Đa Hội #200 3,4,5,6 110.000 – 120.000

2 Cọc 200X200 đúc sẵn – Nhà Máy phi 14 #250 3,4,5,6 140.000 – 145.000

3 Cọc 250X250 đúc sẵn – Nhà Máy phi 14 #250 3,4,5,6,7,8 170.000 – 180.000

4 Cọc 250X250 đúc sẵn – Đa Hội phi 16 #250 3,4,5,6,7,8 170.000 – 180.000

5 Cọc 250X250 đúc sẵn – Nhà Máy 16 #250 3,4,5,6,7,8 200.000 – 210.000

6 Cọc 300X300 đúc sẵn – Nhà Máy phi 16 #250 4,5,6,7,8,9 250.000 – 260.000

7 Cọc 300X300 đúc sẵn – Nhà Máy phi 18 #250 4,5,6,7,8,9 300.000 – 310.000

Bảng báo giá bê tông tươi TPHCM năm 2023

Thế nào là ép cọc bê tông?

Ép cọc bê tông là phương pháp hiện đại nhằm gia công độ cứng cho nền đất. Một nền đất tốt sẽ có độ chịu tải cao hơn, quá trình thi công nền móng sẽ dễ dang, thuận tiện và đạt chất lượng cao hơn.

Đặc biệt, đa số đất nền hiện nay đều có khả năng chịu lực kém, dễ bị sụt lún, nứt vỡ trong khi thi công gây mất an toàn cho người sử dụng.

Vì sao nên ép cọc bê tông?

Ép cọc bê tông có rất nhiều ưu điểm vượt trội hơn so với các phương pháp khác. Chính vì vậy các chuyên gia luôn khuyến khích ép cọc bê tông cho công trình của bạn bởi những lợi ích có thể kể đến như sau:

Ưu điểm đầu tiên có thể kể đến chính là ép cọc bê tông có độ an toàn rất cao. Nó giống như một điểm tựa vững chắc để cho ngôi nhà của bạn được bền vững với thời gian, hạn chế tình trạng sụt lún, nghiêng đổ, xuống cấp nhanh của công trình.

Tiếp đến là ép cọc bê tông có độ chính xác cao hơn bởi đa phần là được hoạt động bằng các loại máy móc hiện đại.

Thời gian thi công nhanh chóng cũng là một ưu điểm của ép cọc bê tông, giúp đẩy nhanh tiến độ công trình

Tuy là phương pháp hiện đại nhưng chi phí ép cọc bê tông lại vô cùng hợp lý, phù hợp cho nhiều công trình lớn nhỏ khác nhau.

Móng cọc bê tông gồm những bộ phận chính nào?

Móng cọc bê tông được cấu tạo từ hai bộ phận chính là cọc và đài cọc. Trong đó:

+ Cọc là bộ phận có kết cấu chiều dài lớn hơn bề rộng tiết diện theo chiều ngang được thi công tại chỗ để truyền tải trọng công trình xuống các tầng sâu hơn. Đây là loại cọc đúc sẵn có tác dụng chịu lực đứng hoặc lực ngang khi đưa xuống lòng đất.

+ Đài cọc là bộ phận dùng để liên kết các cọc lại với nhau và phân bố tải trọng lên các cọc. Tải trọng kết cấu phần trên truyền xuống qua hệ đài cọc này sinh ra nội lực của cọc. Khi tính toán thiết kế hệ cọc có thể phân chia thành đài tuyệt đối cứng và đài mềm.

Các phương pháp ép cọc bê tông hiện nay

Trong xây dựng hiện nay có hai phương pháp ép cọc bê tông phổ biến và đựa đưa vào sử dụng rộng rãi là:

Phương pháp ép đỉnh cọc

Đây là phương pháp dùng lực ép tác động từ đỉnh cọc sau đó ấn xuống.

Ưu điểm:

Hiệu quả tốt hơn do lực được tạo ra trong quá trình kích thủy lực và được truyền trực tiếp lên đầu cọc

Đưa cọc sâu xuống lòng đất một cách dễ dàng

Nhược điểm:

Phải khống chế chiều cao của giá ép trong khoảng từ 6-8m khi thiết kế cọc bởi chiều dài cọc nhỏ hơn hiều cao của hệ khung gá cố định và hệ khung gá di động.

Phương pháp ép ôm

Khi ép ôm lực ép được tác động từ hai bên hông để ấn cọc xuống

Ưu điểm:

Êm, không gây tiếng ồn và không làm ảnh hưởng các công trình xung quanh

Do ép thử cọc từng đoạn nên có thể dễ dàng xác định lực ép của cọc

Nhược điểm:

Với những cọc có sức chịu tải lớn thì không thi công bằng phương pháp này được.

Xác định vị trí ép cọc bê tông

Lưu ý đầu tiên khi ép cọc bê tông chính là đánh dấu vị trí tim cọc để định vị vị trí ép cọc lên mặt bằng.

Để xác định vị trí mặt bằng khi ép cọc bê tông chúng ta cần dựa vào bản vẽ thiết kế nền móng và vị trí các cọc. Căn cứ vào khoảng cách vị trí các nhóm cọc đến các trục để xác định được vị trí của cọc trên mặt bằng xây dựng.

Những yêu cầu kỹ thuật khi tiến hành ép cọc bê tông

Khi thi công bất cứ công trình nào, yêu cầu về kỹ thuật luôn là yếu tố vô cùng quan trọng đòi hỏi bạn phải tuân thủ theo một cách tuyệt đối.

Về đoạn ép cọc 

Cốt thép hàn trực tiếp với vành đai nối của cọc đảm bảo không bị cong vênh và bề mặt hai đoạn nối tuyệt đối không được lệch. Chiều dài đoạn cốt thép băng với chiều dài cọc.

Phương nén và trục đoạn cọc bê tông phải được nối trùng với nhau.

Kiểm tra một cách chính xác đường hàn so với bản mã thiết kế (Đường hàn nối phải có trên 4 mặt cọc và chiều dài lớn hơn 10cm).

Về máy móc, thiệt bị ép cọc 

Lực ép của kích phải là lực ép dọc, tuyệt đối không được tác dụng lực ép ngang trong quá trình ép

Đồng hồ đo áp lực và khoảng lực đo phải tương thích với nhau. Chuyển động của pittong phải đều và khống chế được độ ép

Lực ép danh định lớn nhất của máy phải lớn hơn hoặc bằng 1.4 lần lực ép lớn nhất.

Tất cả loại vật dụng hỗ trợ quá trình ép phải đạt tiêu chuẩn vận hành và đảm bảo an toàn lao động.

Các dịch vụ ép cọc bê tông tại TPHCM của Trạm bê tông tươi

Trạm bê tông tươi chúng tôi cung cấp đa dạng các dịch vụ ép cọc bê tông cho mọi công trình lớn nhỏ cho bạn thoải mái lựa chọn:

+ Các công trình nhỏ được thi công như ép cọc bê tông nhà dân, nhà cao tầng, nhà phố, nhà cấp 4 cho đến các công trình lớn như trung tâm thương mại, chung cư,…

+ Ép cọc bê tông cốt thép tầng hầm,  khu để xe

+ Cung cấp cọc bê tông đúcsẵn

+ Và rất nhiều dịch vụ khác,…

Quy trình ép cọc bê tông tại TP HCM của Trạm bê tông tươi

Để quá trình thi công ép cọc bê tông được diễn ra nhanh chóng, hiệu quả mà vẫn đảm bảo tiết kiệm chi phí thi công cho khách hàng, quy trình ép cọc bê tông cốt thép tại Trạm bê tông tươi được diễn ra như sau:

Bước 1: Tư vấn và báo giá ép cọc bê tông cho khách hàng

Bước 2: Khảo sát vị trí thi công ép cọc bê tông để tính toán và đưa ra số lượng cọc cụ thể cần ép

Bước 3: Ký hợp đồng

Bước 4: Khảo sát địa chất khu vực thi công và lên thiết kế sơ đồ thi công

Bước 5: Tiến hành quá trình ép cọc bê tông

Bước 6: Tiến hành nghiệm thu công trình và bàn giao lại cho khách hàng.

Đơn vị thi công ép cọc bê tông trọn gói giá rẻ tại TPHCM

–  Trạm bê tông tươi là đơn vị gia nhập ngành xây dựng được một thời gian và đang ngày càng khẳng định được vị trí của mình trong lòng khách hàng và đối tác.

–  Với hệ thống kỹ sư, kiến trúc sư dày dặn kinh nghiệm đã tham gia vào nhiều công trình, dự án xây dựng lớn nhỏ trên khắp cả nước sẽ mang đến cho quý khách hàng những sự tư vấn về thiết kế tôt nhất.

–  Chúng tôi còn sở hữu đội ngũ công nhân thành thạo, hệ thống máy móc, trang thiết bị hiện đại đảm bảo mang đến những sản phẩm đạt chất lượng theo tiêu chuẩn hiện hành, mang lại sự an tâm cho người sử dụng.

–  Không những vậy, chúng tôi còn đưa ra mức giá thi công vô cùng hợp lý, phù hợp với nhiều điều kiện kinh tế cho bạn thoải mái lựa chọn.

Liên hệ tư vấn về dịch vụ ép cọc bê tông

–  Nếu bạn đang có ý định tìm kiếm đơn vị cung cấp và thi công ép cọc bê tông uy tín tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh nói riêng và toàn khu vực miền Nam nói chung thì Trạm bê tông tươi là sự lựa chọn số 1 cho bạn.

–  Để thực hiện quy trình ép cọc bê tông cần tuân thủ chặt chẽ các yêu cầu khắt khe để vừa đảm bảo đúng kỹ thuật, an toàn khi thi công mà vẫn phải hoàn thành đúng tiến độ đề ra. Trạm bê tông tươi tự tin có thể đáp ứng được tất cả các yêu cầu đã nêu ra.

–  Giá dịch vụ ép cọc bê tông tại TpHCM mà chúng tôi đưa cực kì cạnh tranh trên thị trường.

–  Mọi thắc mắc của bạn có thể liên hệ với chúng tôi để nhận được tư vấn và giải đáp miễn phí từ đội ngũ tư vấn viên chuyên nghiệp của chúng tôi thông qua địa chỉ:

Hotline: 0923.575.999

Cập Nhật Bảng Giá Sữa Optimum Chính Hãng Mới Nhất 2023

Sữa bột Optimum chắc hẳn đã không còn quá xa lạ với các mẹ bỉm sữa, vì sữa cung cấp đầy đủ dưỡng chất cho bé yêu. Hãy cùng Bách hoá XANH cập nhật bảng giá sữa Optimum chính hãng mới nhất 2023 trong bài viết này nhé!

Sữa bột pha sẵn cho bé Optimum tiện lợi và được pha sẵn theo công thức chuẩn xác cũng như độ tiệt trùng bảo quản cao.

Hiện nay sữa bột pha sẵn cho bé Optimum đa dạng về dung tích để tuỳ theo nhu cầu sử dụng và lượng sữa cần bổ sung cho độ tuổi của bé. Sữa được bán theo lốc hoặc theo thùng để bố mẹ thoải mái lựa chọn, cụ thể:

Lốc 4 hộp sữa uống dinh dưỡng Optimum Gold hộp 110ml giá khoảng 34.000 đồng/ 1 lốc.

Lốc 4 hộp sữa uống dinh dưỡng Optimum Gold hộp 180ml giá khoảng 49.000 đồng/1 lốc.

Thùng 48 hộp sữa uống dinh dưỡng Optimum Gold hộp 110ml giá khoảng 409.000 đồng/1 thùng.

Thùng 48 hộp sữa uống dinh dưỡng Optimum Gold hộp 180ml giá khoảng 560.000 đồng/1 thùng.

Sữa bột công thức cho bé Optimum được Vinamilk sản xuất để cung cấp các chất dinh dưỡng tốt nhất dành riêng cho trẻ để giúp trẻ được tăng cường sức đề kháng cũng như phát triển não bộ, thể chất,…

Sữa bột công thức cho bé Optimum có nhiều loại dành riêng cho từng độ tuổi khác nhau, để cung cấp đúng những dưỡng chất cần thiết cho các bé, cụ thể:

Sữa bột Optimum Gold 1 dành cho bé trong độ tuổi 0 – 6 tháng đầu đời:

Sữa bột Optimum Gold 1 lon 400gr giá khoảng 229.000 đồng/ 1 lon.

Sữa bột Optimum Gold 1 lon 800gr giá khoảng 353.000 đồng/ 1 lon.

Sữa bột Optimum Gold 1 lon 900gr giá khoảng 449.000 đồng/ 1 lon.

Sữa bột Optimum Gold 2 dành cho bé trong độ tuổi 6 – 12 tháng:

Sữa bột Optimum Gold 2 lon 400gr giá khoảng 220.000 đồng/ 1 lon.

Sữa bột Optimum Gold 2 lon 800gr giá khoảng 379.000 đồng/ 1 lon.

Sữa bột Optimum Gold 2 lon 900gr giá khoảng 416.000 đồng/ 1 lon.

Sữa bột Optimum Gold 3 dành cho bé trong độ tuổi 1 – 2 tuổi:

Sữa bột Optimum Gold 3 lon 400gr giá khoảng 226.000 đồng/ 1 lon.

Sữa bột Optimum Gold 3 lon 850gr giá khoảng 356.000 đồng/ 1 lon.

Sữa bột Optimum Gold 3 lon 900gr giá khoảng 384.000 đồng/ 1 lon.

Sữa bột Optimum Gold 3 lon 1.45kg giá khoảng 604.000 đồng/ 1 lon.

Sữa bột Optimum Gold 3 lon 1.5kg giá khoảng 608.000 đồng/ 1 lon.

Sữa bột Optimum Gold 4 dành cho bé trong độ tuổi 2 – 6 tuổi:

Sữa bột Optimum Gold 4 lon 850gr giá khoảng 353.000 đồng/ 1 lon.

Sữa bột Optimum Gold 4 lon 900gr giá khoảng 364.000 đồng/ 1 lon.

Sữa bột Optimum Gold 4 lon 1450g giá khoảng 568.000 đồng/ 1 lon.

Sữa bột Optimum Gold 4 lon 1.5kg giá khoảng 584.000 đồng/ 1 lon.

Thương hiệu sữa bột Optimum là sản phẩm được phát triển và sản xuất bởi công ty Vinamilk cùng ABS Anh Quốc với mục đích tạo ra sản phẩm sữa chất lượng cao dành cho trẻ em Việt Nam.

Sữa Optimum được nghiên cứu và sản xuất từ công nghệ hiện đại, tiên tiến nên các sản phẩm của thương hiệu này đều rất tốt và phù hợp với khẩu vị của bé. Sữa Optimum được chia thành các mức 1, 2, 3, 4 để phù hợp cho mỗi giai đoạn phát triển đầu đời của trẻ nhỏ.

Thành phần và công dụng sữa Optimum

Thành phần của sữa Optimum bao gồm:

DHA được chiết xuất từ tảo tinh khiết, ARA, Omega 3, Omega 6, Taurine và choline,… có công dụng hỗ trợ phát triển não bộ ở trẻ nhỏ, hỗ trợ thị giác, đồng thời đáp ứng được hàm lượng theo khuyến cáo của các chuyên gia y tế.

Prebiotic HMO, vi sinh Bifidobacterium, Lactobacillus rhamnosus GG,… có cấu trúc tương tự như sữa mẹ tự nhiên có công dụng tăng cường vi khuẩn có lợi trong hệ tiêu hoá của bé, từ đó giúp hỗ trợ hệ miễn dịch của trẻ và tăng khả năng hấp thụ các dưỡng chất.

Bên cạnh đó, sữa Optimum còn chứa thành phầm đạm Whey – đây là loại đạm giàu Alpha-Lactalbumin giúp cung cấp cho bé những axit amin thiết yếu.

kẽm, selen,… vitamin như vitamin A, vitamin D, vitamin B, vitamin C,… cùng với hỗn hợp Nucleotide

Advertisement

Ngoài ra các loại chất khoáng nhưgiúp trẻ được tăng cường sức đề kháng.

Đặc biệt sữa còn rất giàu thành phần vitamin D và canxi để giúp trẻ được phát triển về thể chất, chiều cao và hệ xương khớp của bé.

Hướng dẫn sử dụng và bảo quản sữa Optimum

Hướng dẫn sử dụng với sữa bột công thức Optimum:

Bước 1 Rót 180ml nước sôi để nguội (50 độ C) và dụng cụ pha chế.

Bước 2 Cho 8 muỗng gạt sữa Optimum (khoảng 30gr) vào dụng cụ pha chế và khuấy đều tan.

Lưu ý: Các dụng cụ pha chế sữa cho bé nên được rửa và tiệt trùng bắt nước ấm.

Hướng dẫn sử dụng với sữa bột pha sẵn Optimum:

Trước khi sử dụng nên bạn lắc đều sữa hộp.

Sữa sẽ ngon hơn khi uống lạnh.

Bảo quản sữa Optimum

Đậy nắp kín sau khi sử dụng và bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh nơi có ánh nắng trực tiếp mặt trời và nơi ẩm ướt.

Không để bột trong tủ lạnh và tốt nhất nên sử dụng hết trong vòng 4 tuần kể từ khi mở nắp.

Đối với sữa pha sẵn Optimum, nên cho trẻ uống hết 1 lần, không nên sử dụng sữa dư đã mở hộp qua 1 ngày.

Cập Nhật Bảng Giá Sữa Colosbaby Chính Hãng Mới Nhất 2023

Colosbaby được mệnh danh là dòng sữa non pha sẵn tốt nhất cho sự phát triển của trẻ trơ sinh và trẻ nhỏ, được nhiều người tiêu dùng lựa chọn và có đánh giá tương tự như sữa mẹ.

Tính đến tháng 4 năm 2023, giá thành của sữa Colosbaby có nhiều thay đổi trên thị trường so với năm 2023, cụ thể là:

STT

Tên sản phẩm

Khối lượng

Giá năm 2023

1

Sữa non Colosbaby cho trẻ từ 0 – 12 tháng

800g

495.000 đồng

2

Sữa non Colosbaby cho trẻ từ 0 – 12 tháng

400g

270.000 đồng

3

Sữa non Colosbaby 1 cho trẻ từ 1 – 2 tuổi (màu vàng)

800g

230.000 đồng

4

Sữa non Colosbaby 2 cho trẻ trên 2 tuổi (màu vàng)

800g

420.000 đồng

5

Sữa non Colosbaby Gold Mum cho mẹ bầu

800g

470.000 đồng

6

Sữa non Colosbaby Gold Mum cho mẹ bầu

400g

245.000 đồng

7

Sữa non Colosbaby 1 cho trẻ 1 – 2 tuổi (màu xanh)

400g

220.000 đồng

8

Sữa non Colosbaby 2 cho trẻ trên 2 tuổi (màu xanh)

400g

235.000 đồng

Lưu ý: Khi tìm mua các loại sữa nói chung và sữa non Colosbaby nói riêng bạn nên tham khảo giá từ nhiều nơi khác nhau và tìm đến các cửa hàng sữa uy tín; có nguồn hàng, giấy tờ rõ ràng hoặc mua tại các chuỗi hệ thống siêu thị Coopmart, Go! Big C,… để được đảm bảo về chất lượng cũng như giá thành.

Về thương hiệu sữa Colosbaby

Sữa non Colosbaby là một trong những dòng sản phẩm uy tín và chất lượng đến từ công ty Cổ phần Sữa Vitadairy Việt Nam được thành lập vào năm 2005 – được xem như là công ty đi đầu trong việc nghiên cứu, sản xuất và phân phối các sản phẩm tăng cường hệ miễn dịch cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ.

Với độ phủ sóng rộng khắp cả nước và thống trị các thị trường châu Á, VitaDairy đã và đang làm tốt nhiệm vụ của một doanh nghiệp đầu ngành có dây chuyền sản xuất hiện đại, qua quá trình kiểm nghiệm nghiêm ngặt để đảm bảo chất lượng và an toàn cho trẻ khi dùng, đó cũng chính là một trong những lý do chính khiến các bậc phụ huynh tin tưởng và lựa chọn các sản phẩm từ công ty VitaDairy cho sự hình thành và phát triển ở trẻ nhỏ.

Thành phần và ưu điểm nổi bật của sữa Colosbaby

Sữa non có chứa IgG

IgG là một thành phần không thể thiếu trong sữa non của mẹ nhưng với số lượng rất ít và có thể mất đi sau vài ngày, vì thế cho trẻ sử dụng sữa non từ bên ngoài là điều rất cần thiết, giúp trẻ thoát khỏi các tác nhân độc hại từ môi trường sống như nhiệt độ, virus, vi khuẩn,…

Thành phần chính của dòng Colosbaby là sữa non có chứa IgG được nhập khẩu trực tiếp từ tập đoàn sữa non Pantheryx Hoa Kỳ. IgG có vai trò cần thiết trong việc tăng cường sức đề kháng cho trẻ, tránh được các bệnh vặt theo thời tiết ở trẻ.

DHA

Việc phát triển toàn diện về tư duy não bộ là một trong những điều đáng mong chờ nhất ở dòng sữa non Colosbaby vì hàm lượng DHA có trong nó. DHA là acid thuộc nhóm acid béo Omega 3 có 2 công dụng chính là phát triển trí não và hỗ trợ thị giác. Vì vậy DHA cần có trong sữa non để trẻ nhà bạn được phát triển một cách toàn diện.

Lactoferrine

Sữa non Colosbaby có chứa một lượng lớn Lactoferrine – hoạt chất giúp tăng cường sức đề kháng, bổ sung sắt và phòng ngừa tình trạng thiếu máu ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, khi cơ thể bé vẫn còn non nớt và mỏng manh.

Canxi

Với hàm lượng canxi cao có trong sữa non Colosbaby thì loại sữa này cung cấp cho trẻ lượng canxi cần thiết giúp xương và răng phát triển và chắc khỏe.

Các vitamin và khoáng chất

Sữa Colosbaby cung cấp lượng vitamin và khoáng chất dồi dào giúp bé sở hữu cơ thể dẻo dai, cân bằng chất lỏng, phát triển hệ thần kinh, bảo vệ trẻ khỏi các tác nhân gây bệnh, giúp trẻ phát triển toàn diện. Có một nền sức khỏe tốt, vững vàng là một yếu tố rất cần thiết cho sự phát triển sau này của bé.

Advertisement

Ưu điểm nổi bật

Ưu điểm nổi bật ở dòng sữa non Colosbaby là nguyên liệu được giữ vô trùng, vận chuyển trực tiếp và xử lý trong môi trường kháng khuẩn tuyệt đối. Nhờ thế nên sản phẩm được giữ nguyên những hàm lượng và các chất dinh dưỡng có lợi cho sự phát triển ở trẻ.

Hướng dẫn sử dụng và bảo quản sữa Colosbaby

Hướng dẫn sử dụng

Bạn đun sôi 30ml nước và để nước ấm khoảng trong khoảng 40 – 50 độ C.

Pha một muỗng khoảng 5g sữa với 30ml nước ấm.

Lưu ý:

Bạn nên vệ sinh tay sạch sẽ và khử trùng các vật dụng pha sữa bằng cách đun sôi các vật dụng trong khoảng 10 phút để loại bỏ các vi khuẩn trước khi pha sữa cho bé.

Nên sử dụng muỗng được cấp sẵn trong hộp sữa để có thể đong đủ số lượng sữa cần dùng.

Tùy theo yêu cầu mà bạn có thể tăng giảm lượng sữa theo tỉ lệ phù hợp.

Bảo quản sữa Colosbaby

Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo và thoáng mát, cần tránh ánh nắng trực tiếp từ mặt trời.

Sau khi sử dụng thì cần đậy kín nắp, tránh để sữa bị ẩm hay mốc làm ảnh hưởng đến chất lượng của sữa.

Lưu ý: Sữa nên được dùng trong thời hạn được nhà sản xuất cung cấp trên bao bì.

Cập Nhật Bảng Giá Sữa Grow Plus Cho Bé Mới Nhất 2023

Advertisement

Mục Lục Bài Viết

Sữa hộp

Thiết kế sữa hộp nhỏ gọn, tiện dụng giúp dễ dàng mang theo cho bé uống khi cần. Sử dụng công thức tiên tiến giúp trẻ phát triển toàn diện.

Lốc 4 hộp sữa dinh dưỡng pha sẵn NutiFood Grow Plus+ vani hộp 110ml giá khoảng 40.400 đồng

Lốc 4 hộp sữa dinh dưỡng pha sẵn NutiFood Grow Plus+ vani hộp 180ml (cho trẻ thấp còi) giá khoảng 59.600 đồng

Lốc 4 hộp sữa dinh dưỡng pha sẵn NutiFood Grow Plus+ vani 110ml giá khoảng 37.600 đồng

Lốc 4 hộp sữa uống dinh dưỡng pha sẵn NutiFood Grow Plus+ vani 180ml (tăng cân khoẻ mạnh) giá khoảng 50.400 đồng

Lốc 4 hộp sữa nước dinh dưỡng NutiFood Grow Plus+ 110ml giá khoảng 44.000 đồng

Lốc 4 hộp sữa nước dinh dưỡng NutiFood Grow Plus+ 180ml giá khoảng 67.000 đồng

Thùng sữa

Tham Khảo Thêm:

 

3 cách thắt nơ ruy băng đơn giản, dễ làm

Thùng sữa với số lượng sữa hộp lớn giúp bạn tiết kiệm thời gian và chi phí. Không cần phải đi mua hàng quá nhiều lần, số lượng sữa lớn sẽ rẻ hơn bình thường.

Thùng 48 hộp sữa dinh dưỡng pha sẵn NutiFood Grow Plus+ vani 110ml giá khoảng 360.000 đồng

Thùng 48 hộp sữa dinh dưỡng pha sẵn NutiFood Grow Plus+ vani hộp 180ml giá khoảng 550.000 đồng

Thùng 48 hộp sữa dinh dưỡng pha sẵn NutiFood Grow Plus+ hộp 110ml giá khoảng 345.000 đồng

Thùng 48 hộp sữa dinh dưỡng pha sẵn NutiFood Grow Plus+ hộp 180ml giá khoảng 460.000 đồng

Thùng 48 hộp sữa nước dinh dưỡng NutiFood Grow Plus+ 110ml giá khoảng 523.000 đồng

Thùng 48 hộp sữa nước dinh dưỡng NutiFood Grow Plus+ 180ml giá khoảng 800.000 đồng

Dòng sản phẩm sữa NutiFood Grow Plus

NutiFood Grow Plus + màu đỏ: Dành cho trẻ trên 1 tuổi và bị suy dinh dưỡng thấp còi.

NutiFood Grow Plus + màu xanh: Dành cho trẻ trên 1 tuổi giúp hỗ trợ phát triển trí não, cung cấp nguồn năng lượng cho sự phát triển của bé, tăng sức đề kháng và tăng cân, khỏe mạnh…

NutiFood Grow Plus+ Diamond 1+: Dành cho trẻ từ 1-2 tuổi giúp trẻ tăng chiều cao và cân nặng.

NutiFood NutiFood Grow Plus+ Diamond 2+: Dành cho trẻ trên 2 tuổi, thích hợp với trẻ bị suy dinh dưỡng thấp còi.

NutiFood Grow Plus+ Diamond hương vani: Dành cho trẻ từ 12 tuổi trở lên, dòng sản phẩm này thích hợp với trẻ chậm lớn và kém ăn.

Tham Khảo Thêm:

 

Cách làm kem tươi đơn giản giải nhiệt mùa hè ngay tại nhà

Dòng sản phẩm Dielac Grow Plus

Dielac Grow Plus xanh: Dành cho trẻ từ 1 tuổi trở lên, giúp trẻ cao lớn về chiều caovà cân nặng, phát triển não bộ.

Dielac Grow Plus 1+ xanh: Dành cho trẻ nhẹ cân từ 1 tuổi trở lên, hỗ trợ bé phát triển não bộ, tăng cường đề kháng và tiêu hoá

Advertisement

Dielac Grow Plus 2+ xanh: Dành cho trẻ từ 2 – 10 tuổi, hỗ trợ bé tăng cân nhanh chóng

Dielac Grow Plus 1+ đỏ: Dành cho trẻ từ 1 – 2 tuổi, đặc chế cho trẻ suy dinh dưỡng thấp còi.

Dielac Grow Plus 2+ đỏ: Dành cho trẻ từ 2 – 10 tuổi, hỗ trợ phát triển não bộ.

Dielec Grow Plus (sữa non): Dành cho trẻ từ 1 tuổi trở lên, bổ sung thêm dinh dưỡng, giúp bé phát triển trí não toàn diện, chiều cao và thể chất.

Advertisement

Bảng Báo Giá Bê Tông Tươi Hôm Nay

Để trả lời cho câu hỏi: bê tông tươi là gì ? Đó là một hỗn hợp được tạo ra từ các nguyên liệu như: đá, cát, xi măng, nước và các chất phụ gia và chuyển hóa từ dạng ướt, không kết dính thành một khối vững chắc.

Hiện nay, dựa vào tỷ lệ giữa các nguyên vật liệu mà người ta chia bê tông thành nhiều mác khác nhau như: mác 200, 250 hay 300…Mỗi một loại mác lại có một tính chất riêng và mác càng cao thì chất lượng càng tốt nhưng đồng thời giá cũng cao hơn hẳn.

Trong quá trình xây dựng, tùy theo yêu cầu của từng hạng mục công trình, do chủ đầu tư yêu cầu mà lựa chọn loại bê tông phù hợp nhằm đem lại hiệu quả kinh tế cao nhất mà vẫn đảm bảo chất lượng hoàn hảo.

Giá bê tông tươi mác 250 là 750.000đ/1m3.

Giá bê tông tươi mác 350 là 850.000đ/1m3.

Giá bê tông tươi mác 400 là 915.000đ/1m3.

Giá bê tông tươi  mác 450 là 975.000đ/1m3.

Giá bê tông tươi mác 500 là 975.000đ/1m3.

Trên thị trường hiện tại có nhiều loại xe chở bên tông , mỗi xe có thể chở khối lượng chở từ 6m3 đến 10m3.Vì thế để tính chi phí chúng ta nên cần nắm được giá trên 1m3 và loại xe chở bê tông cho công trình mình là bao nhiêu khôi sẽ dễ dàng tính ra chi phí cần thanh toán

Hiện nay bê tông có rất nhiều loại khác nhau như: mác 200, 250, 300 hay 450,…Sự khác nhau này do tỷ lệ phối trộn các nguyên liệu trong quá trình sản xuất. Chính vì thế mà giá bê tông tươi cũng sẽ có sự khác nhau.

Để có giá bê tông tươi chi tiết nhất cho công trình của mình. Quý khách vui lòng liên hệ 0852.852.386 để được tư vấn và hỗ trợ.

Bảng báo giá Bê tông tươi hôm nay

(Báo giá bê tông tươi được áp dụng tháng 9/2024, và có thể điều chỉnh theo số lượng hoặc theo giá thị trường. Liên hệ chúng tôi để có báo giá chính xác nhất.)

MÁC BÊ TÔNG QUY CÁCH ĐỘ SỤT ĐƠN GIÁ

Bê tông thương phẩm – bê tông tươi mác 100# Đá 1×2

12 + 2

680.000

Bê tông thương phẩm – bê tông tươi mác 150#

Đá 1×2

12 + 2

710.000

Bê tông thương phẩm – bê tông tươi mác 200#

Đá 1×2

12 + 2

740.000

Bê tông thương phẩm – bê tông tươi mác 250#

Đá 1×2

12 + 2

780.000

Bê tông thương phẩm – bê tông tươi mác 300#

Đá 1×2

12 + 2

820.000

Bê tông thương phẩm – bê tông tươi mác 350#

Đá 1×2

12 + 2

900.000

Bê tông thương phẩm – bê tông tươi mác 400#

Đá 1×2

12 + 2

955.000

Bê tông thương phẩm – bê tông tươi mác 450#

Đá 1×2

12 + 2

1.010.000

Bê tông thương phẩm – bê tông tươi mác 500#

Đá 1×2

12 + 2

1.055.000

Bê tông thương phẩm – bê tông tươi mác 550#

Đá 1×2

12 + 2

Liên hệ

Bê tông thương phẩm – bê tông tươi mác 600#

Đá 1×2

12 + 2

Liên hệ

Mỗi cấp độ sụt tăng giảm 2cm thì đơn giá bê tông tươi sẽ tăng giảm 10.000,đ/2cm/1m3.

– Đối với bê tông chống thấm B10 cộng thêm 50.000đ/m3, mỗi cấp chống thấm cộng lũy kế thêm 10.000đ/m3.

– Đối với bê tông R7 (7 ngày đạt mác) cộng thêm 60.000đ/m3.

*** Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển tới tận chân công trình

So sánh chi phí 1m3 bê tông tươi và 1m3 bê tông tự chọn là bao nhiêu với cùng 1 loại cốt: cát vàng, đá 1×2, xi măng pc40 và diện tích cần đổ là 100 m2. Vậy chi phí đổ bê tông là bao nhiêu?

Đơn vị bê tông tươi cho 1m3 là áp dụng cho Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh cón khác khu vực khác giá  bê tông sẽ thay đổi

Bê tông mác 150: 1.040.000 đ / 1m3

Bê tông mác 200: 1.010.000 đ / 1m3

Bê tông mác 250: 1.060.000 đ / 1m3

Bê tông mác 300: 1.200.000 đ / 1m3

Bê tông mác 350: 1.150.000 đ / 1m3

Bê tông mác 400: 1.230.000 đ / 1m3

Từ kết quả trên ta thấy rằng chi phí đổ bê tông thủ công sẽ rẻ hơn giá bê tông tươi. Tuy nhiên mức độ không hề cao. Ta thấy đổ bê tông tươi sẽ nhàn hơn về nhân công, tiết kiệm thời gian.

Chủng loại hàng hóa Độ sụt Đơn vị tính Tiêu chuẩn Đơn giá (đ/m3) – chưa VAT

Bê tông tươi mác 100 12±2 m3 Đá 1×2 860.000

Bê tông tươi mác 150 12±2 m3 Đá 1×2 900.000

Bê tông tươi mác 200 12±2 m3 Đá 1×2 960.000

Bê tông tươi mác 250 12±2 m3 Đá 1×2 1.000.000

Bê tông tươi mác 300 12±2 m3 Đá 1×2 1.240.000

Báo giá trên chưa bao gồm 10% phí VAT. Chúng tôi hi vọng sẽ được phục vụ quý khách trên mỗi công trình.

Tại Hà Nội chúng tôi áp dụng đơn giá này với tất cả các quận nội thành Hà Nội, cam kết bê tông thành phẩm cung cấp đúng tiêu chuẩn, mác quy đi định và có kiếm định đầy đủ

Các quận chúng tôi thường phụ vụ : Cầu giấy, Đồng Đa, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Nam Từ Liêm, Hà Đông, Tây Hồ,….Và tất cả các quận thuộc nội thành Hà Nội

Riêng các quận ngoại thành Hà Nội thì gọi trực tiếp hotline để có thông tin cụ thể

Chúng tôi là đơn vị cung cấp bê tông tươi chuyên nghiệp với hệ thống trạm trộn cùng đội ngũ xe hiện đại  và nhân viên hoạt động 24/07

Chủng loại hàng hóa Độ sụt Đơn vị tính Tiêu chuẩn Đơn giá (đ/m3) – chưa VAT

Bê tông tươi mác 100 12±2 m3 Đá 1×2 880.000

Bê tông tươi mác 150 12±2 m3 Đá 1×2 920.000

Bê tông tươi mác 200 12±2 m3 Đá 1×2 960.000

Bê tông tươi mác 250 12±2 m3 Đá 1×2 1.000.000

Bê tông tươi mác 300 12±2 m3 Đá 1×2 1.040.000

Lưu ý : Báo giá trên chưa bao gồm 10% phí VAT. Chúng tôi hi vọng sẽ được phục vụ quý khách trên mỗi công trình.

Tại thành phố Hồ Chí Minh chúng tôi là đơn vị đi đầu trong việc cung cấp bê tông tươi cho các công trình lớn nhỏ , với tiêu chí sản phẩm chất lượng, đơn giá phải chăng.

Với nguồn lực hiện tại chúng tôi có thể cấp bê tông tươi tới mọi công trình lớn nhỏ trên địa bàn, quy khách hàng có nhu cầu mua bê tông tươi, bê tông thương phẩm vui lòng liên hệ hotline : 0852.852.386 để được báo giá tốt nhất

Giá bê tông tươi độ sụt (12 ± 2) (Đá 5×20)

Mác 250 R28 (Phụ gia 28 ngày đạt mác) = 1.020.000 đ/1m3

Mác 250 R7 (Phụ gia 7 ngày đạt mác) = 1.070.000 đ/1m3

Mác 300 = Liên hệ 0852.852.386

Đơn giá bơm bê tông

Bơm cần: Giá 1 ca bơm cần (<36 m) 1.400.000 đ /ca (Khối lượng < 20 m3 và ít hơn 5 giờ)

Chủng loại hàng hóa Độ sụt Đơn vị tính Tiêu chuẩn Đơn giá (đ/m3) – chưa VAT

Mác 100 12±2 m3 Đá 1×2 660.000

Mác 150 12±2 m3 Đá 1×2 700.000

Mác 200 12±2 m3 Đá 1×2 760.000

Mác 250 12±2 m3 Đá 1×2 800.000

Mác 300 12±2 m3 Đá 1×2 840.000

Báo giá trên chưa bao gồm 10% phí VAT. Chúng tôi hi vọng sẽ được phục vụ quý khách trên mỗi công trình.

Giá bê tông tươi Mác 100 : 660.000 đ/1m3

Giá bê tông tươi Mác 150 : 700.000 đ/1m3

Giá bê tông tươi Mác 200 : 740.000  đ/1m3

Giá bê tông tươi Mác 250 : 780.000  đ/1m3

Giá bê tông tươi Mác 300 : 830.000   đ/1m3

Giá bê tông tươi Mác 350 : 890.000   đ/1m3

Giá bê tông tươi Mác 400 : 960.000  đ/1m3

Giá trên cũng chưa bao gồm 10% VAT. Mong muốn phục vụ tận chân công trình cho quý khách trên mỗi công trình.

Thành phố sầm uất và phát triển. Giá các vật liệu xây dựng cũng ở mức tương đương có khi còn cao hơn. So với các thành phố lớn như Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng. Hải Phòng đạt mức giá cũng tương đối

Cường độ bê tông (Mác) Tiêu chuẩn Độ sụt(mm) Đơn vị tính Đơn giá (đ/m3)

100 #

Đá 1×2

120 ± 20

m3

670.000

150 #

Đá 1×2

120 ± 20

m3

690.000

200 #

Đá 1×2

120 ± 20

m3

740.000

250 #

Đá 1×2

120 ± 20

m3

760.000

300 #

Đá 1×2

120 ± 20

m3

820.000

350 #

Đá 1×2

120 ± 20

m3

890.000

400 #

Đá 1×2

120 ± 20

m3

Thỏa thuận

450 #

Đá 1×2

120 ± 20

m3

Thỏa thuận

500 #

Đá 1×2

120 ± 20

m3

Thỏa thuận

Chủng loại hàng hóa Độ sụt

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn

Đơn giá (đ/m3)

Ghi chú

Bê tông tươi mác 150

12 ± 2

m3

Đá 1×2

Thỏa thuận

Gọi 0852.852.386 để có giá tốt nhất

Bê tông tươi mác 200

12 ± 2

m3

Đá 1×2

Thỏa thuận

Gọi 0852.852.386 để có giá tốt nhất

Bê tông tươi mác 250

12 ± 2

m3

Đá 1×2

Thỏa thuận

Gọi 0852.852.386 để có giá tốt nhất

Bê tông tươi mác 300

12 ± 2

m3

Đá 1×2

Thỏa thuận

Gọi 0852.852.386 để có giá tốt nhất

Bê tông tươi mác 350

12 ± 2

m3

Đá 1×2

Thỏa thuận

Gọi 0852.852.386 để có giá tốt nhất

Bê tông tươi mác 400

12 ± 2

m3

Đá 1×2

Thỏa thuận

Gọi 0852.852.386 để có giá tốt nhất

Bê tông tươi mác 450

12 ± 2

m3

Đá 1×2

Thỏa thuận

Gọi 0852.852.386 để có giá tốt nhất

Bê tông tươi mác 500

12 ± 2

m3

Đá 1×2

Thỏa thuận

Gọi 0852.852.386 để có giá tốt nhất

Chủng loại hàng hóa

Độ sụt

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn

Đơn giá (đ/m3)

Bê tông tươi mác 100

12 ± 2

m3

Đá 1×2

660.000

Bê tông tươi mác 150

12 ± 2

m3

Đá 1×2

700.000

Bê tông tươi mác 200

12 ± 2

m3

Đá 1×2

740.000

Bê tông tươi mác 250

12 ± 2

m3

Đá 1×2

780.000

Bê tông tươi mác 300

12 ± 2

m3

Đá 1×2

820.000

Bê tông tươi mác 350

12 ± 2

m3

Đá 1×2

840.000

Bê tông tươi mác 400

12 ± 2

m3

Đá 1×2

Liên hệ 0852.852.386 để xin giá chi tiết

Bê tông tươi mác 450

12 ± 2

m3

Đá 1×2

Liên hệ 0852.852.386 để xin giá chi tiết

Bê tông tươi mác 500

12 ± 2

m3

Đá 1×2

Liên hệ 0852.852.386 để xin giá chi tiết

Bảng báo giá trên chưa bao gồm ca bơm và 10% VAT.

ĐƠN GIÁ BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM

LOẠI BÊ TÔNG ĐỘ SỤT GIÁ

Bê tông thương phẩm mác 100# Đá 1×2, (Độ sụt 12 + – 2) 650 000 Đồng/m3

Bê tông thương phẩm mác 150# Đá 1×2,(Độ sụt 12 + – 2) 700 000 Đồng/m3

Bê tông thương phẩm mác 200# Đá 1×2,(Độ sụt 12 + – 2) 730 000 Đồng/m3

Bê tông thương phẩm mác 250# Đá 1×2,(Độ sụt 12 + – 2) 770 000 Đồng/m3

Bê tông thương phẩm mác 300# Đá 1×2,(Độ sụt 12 + – 2) 830 000 Đồng/m3

Bê tông thương phẩm mác 300# Đá 1×2,(Độ sụt 19 + – 1) 870 000 Đồng/m3

Bê tông thương phẩm mác 350# Đá 1×2,(Độ sụt 14 + – 2) 900 000 Đồng/m3

Bê tông thương phẩm mác 350# Đá 1×2,(Độ sụt 19 + – 1) 920 000 Đồng/m3

Bê tông thương phẩm mác 400# Đá 1×2,(Độ sụt 14 + – 2) 940 000 Đồng/m3

Bê tông thương phẩm mác 450# Đá 1×2,(Độ sụt 14 + – 2) 1 040 000 Đồng/m3

Bê tông thương phẩm mác 500# Đá 1×2,(Độ sụt 14 + – 2) 1 160 000 Đồng/m3

Bê tông thương phẩm, độ sụt (12 ± 2) (đá 1x2)

Bê tông thương phẩm Mác 100  giá = 690.000 đ/1m3  độ sụt (12 ± 2) 

Bê tông thương phẩm Mác 150  giá  = 730.000 đ/1m3  độ sụt (12 ± 2) 

Bê tông thương phẩm Mác 200  giá  = 770.000  đ/1m3  độ sụt (12 ± 2) 

Bê tông thương phẩm Mác 250  giá = 810.000   đ/1m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông thương phẩm Mác 300  giá = 870.000   đ/1m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông thương phẩm Mác 350  giá = 930.000   đ/1m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông thương phẩm Mác 400  giá  = 980.000  đ/1m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông thương phẩm Mác 450  giá  = 1.xx0.000 đ/1m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông thương phẩm Mác 500  giá = 1.yy0.000 đ/1m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông thương phẩm Mác 550  giá = 1.1xx.000 đ/1m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông thương phẩm Mác 600  giá = 1.xx0.000 đ/1m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông thương phẩm Mác 650  giá = 1.zz0.000 đ/1m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông thương phẩm Mác 700  giá  = 1.2×0.000 đ/1m3  độ sụt (12 ± 2)

Mác bê tông Tiêu chuẩn Độ sụt ĐVT Đơn giá (đồng)

Bê tông mac 100 Đá 1×2

10 ± 2

980.000

Bê tông mac 150

Đá 1×2

10 ± 2

1.020.000

Bê tông mac 200

Đá 1×2

10 ± 2

1.050.000

Bê tông mac 250

Đá 1×2

10 ± 2

1.130.000

Bê tông mac 300

Đá 1×2

10 ± 2

1.150.000

Bê tông mac 350

Đá 1×2

10 ± 2

1.220.000

91.000

Xe bơm bê tông < 25m3

cái đó

2.300.000

Phụ gia đông kết nhanh R7

70.000

Phụ gia chống thấm B6

780.000

Phụ gia chống thấm B8

80.000

Báo giá trên đã bao gồm phí vận chuyển và 10% VAT. Giá trên áp dụng cho những công trình cách trạm cự ly 20 km. Sử dụng đá 1×2, độ sụt 10. Với những yêu cầu khác từ khách hàng như: sử dụng đá mi, độ sụt cao hơn hoặc thấp hơn sẽ có mức giá khác nhau.

Hãy liên hệ với chúng tôi theo hotline 0852.852.386 để biết thêm chi tiết về giá và sản phẩm.

Chủng loại hàng hóa

Độ sụt Đơn vị tính Tiêu chuẩn

Đơn giá (đ/m3) – chưa VAT

Mác 100

12 ± 2

m3

Đá 1×2

800.000

Mác 150

12 ± 2

m3

Đá 1×2

830.000

Mác 200

12 ± 2

m3

Đá 1×2

870.000

Mác 250

12 ± 2

m3

Đá 1×2

920.000

Mác 300

12 ± 2

m3

Đá 1×2

1.000.000

Mác 350

12 ± 2

m3

Đá 1×2

1.060.000

Mác 400

12 ± 2

m3

Đá 1×2

1.180.000

Mác 450

12 ± 2

m3

Đá 1×2

1.280.000

Mác 500

12 ± 2

m3

Đá 1×2

1.320.000

Để tạo ra được những khối bê tông tươi có chất lượng tốt cần có quy trình sản xuất nghiêm ngặt. Mọi khâu đều được thực hiện kỹ lưỡng  từ chọn lựa nguyên vật liệu đến tỷ lệ cấp phối và nhào trộn. Các bước thực hiện cụ thể như sau:

Bước 1: Lựa chọn kỹ lưỡng nguyên liệu, phụ gia trước khi đến công đoạn chia tỷ lệ. Các nguyên liệu cần đảm bảo sạch sẽ, không chứa các tạp chất ảnh hưởng lớn đến chất lượng của bê tông

Bước 2: Tùy theo loại mác bê tông nhà đầu tư lựa chọn mà có tỷ lệ trộn phối các nguyên liệu khác nhau

Bước 3:Cho nguyên vật liệu và các phụ gia với tỷ lệ phù hợp vào máy trộn và trộn đều

Bước 4: Sau khi nhào trộn cần kiểm tra xem hỗn hợp có đảm bảo chất lượng hay không, nếu đảm bảo thì cho phép đưa ra thị trường còn không thì cần tiến hành trộn lại.

Thành phẩm sau đó sẽ được mang tới tận chân công trình bằng các xe bê tông tươi chuyên nghiệp. Vậy một xe bê tông tươi bao nhiêu khối? Là câu hỏi được nhiều nhà đầu tư quan tâm.

Là một sản phẩm phổ biến trong xây dựng, tuy nhiên nhiều khách hàng vẫn băn khoăn không biết chất lượng có tốt không?  Thực tế đã chứng minh rằng, bê tông tươi thực sự là một sản phẩm là một phát minh hữu ích của nền khoa học kỹ thuật hiện đại. Chính vì vậy nó là một vật liệu hoàn hảo, mang nhiều ưu điểm vượt trội như:

–  Thay vì việc tự trộn bê tông thủ công trước kia; Thì giờ đã được sản xuất nhanh chóng thông qua hệ thống máy móc hiện đại. Bởi vậy mà luôn đảm bảo về thời gian, tiến độ thi công nhanh nhất.

– Nhờ hệ thống máy móc và phương tiện hiện đại mà việc thi công trở nên dễ dàng và hạn chế được tối đa sức lao động của con người.

– Với công nghệ hiện đại bậc nhất hiện nay, sản phẩm bê tông tươi đáp ứng tất cả các yêu cầu khắt khe về kỹ thuật, nhằm mang đến những công trình vững chắc theo thời gian.

Là sản phẩm thực sự hữu ích trong xây dựng. Chính bởi vậy mà 1 khối bê tông bao nhiêu tiền? cũng chính là vấn đề mà rất nhiều khách hàng quan tâm hiện nay.

Để có được những thông tin chính xác và nhận được các sản phẩm tốt nhất với mức giá ưu đãi bạn nên lựa chọn một địa chỉ uy tín để trao gửi niềm tin.

Ngoài việc báo giá bê tông tươi đến quý khách. Tổng công ty kho thép xây dựng chuyên hỗ trợ bơm bê tông tới toàn công trình với mức chi phí cực kỳ ưu đãi.

Tổng công ty kho thép xây dựng chúng tôi với dàn xe bơm bê tông chuyên nghiệp. Có kinh nghiệm nhiều năm chuyên sâu trong ngành. Ngày hôm nay đây, tổng kho thép xây dựng sẽ gửi đến toàn thể quý khách mọi thông tin chi tiết về máy bơm bê tông hiện nay.

Máy bơm bê tông là một loại máy không thể thiếu trong ngành xây dựng hiện nay. Thay vào việc trộn bê tông tay thì máy sẽ giúp chúng ta rất nhiều trong việc này. Hơn cả nữa, việc trộn và bơm bê tông sẽ cùng được diễn ra trên dòng máy cơ động này.

Với phương châm đem sản phẩm tốt nhất với giá bê tông tươi cạnh tranh nhất. chúng tôi cam kết sẽ đem đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng, đúng thời gian, đúng mác, đúng như cam kết bên trong hợp đồng đã ký trước đó.

Đơn vị có đội ngũ vận hành trạm trộn bê tông rộng khắp toàn quốc với hơn 10 năm kinh nghiệm, đội ngũ vận chuyển bơm bê tông chuyên nghiệp. Giúp đảm bảo sự an toàn và chất lượng tốt nhất trong thi công, chuyên viên chăm sóc, tư vấn Khách Hàng đầy nhiệt huyết. Đơn vị phục vụ tận tâm với Khách Hàng 24/24 kể cả ngày lẫn đêm (tất cả các ngày trong tuần) nhằm đáp ứng tất cả nhu cầu của khách hàng.

–  Tư vấn khách hàng tận nhà, khảo sát báo giá luôn tại thời điểm nếu quý khách cần gấp, hợp đồng rõ ràng và minh bạch.

–  Cam kết bán hàng chính hãng, 100% sản phẩm có nhãn mác của nhà sản xuất.

–  Nhận đặt hàng qua điện thoại , email và giao hàng tận nơi miễn phí trong nội thành TPHCM.

–  Đặt hàng trong vòng 3h sẽ vận chuyển hàng tới nơi công trình.

–  Đơn giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT tới tận chân công trình.

–  Có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.

–  Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.

–  Bên bán hàng chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

–  Giá hàng có thể giảm từng ngày hoặc theo số lượng đơn hàng mà quý khách đặt. Vậy quý khách vui lòng gọi tới PKD để có báo giá mới nhất.

Chúng tôi luôn sẵn lòng giải thích mọi thắc mắc của mọi khách hàng. Được phục vụ quý khách chính là niềm vinh hạnh lớn nhất của tổng công ty chúng tôi.

Cập Nhật Bảng Giá Sữa Th True Milk Chính Hãng Mới Nhất 2023

Bảng giá sữa tươi TH True Milk

Sữa tươi TH True Milk là sữa tươi tiệt trùng, thanh trùng, luôn đạt chuẩn an toàn thực phẩm, không sử dụng bất kỳ hương liệu nào. Sữa tươi TH True Milk có rất nhiều hương vị cho các bạn lựa chọn như không đường, ít đường, có đường, vị dâu, vị socola,…

Sữa hộp

Lốc 4 hộp sữa tươi tiệt trùng ít đường TH true MILK 110ml giá khoảng 23.900 đồng

Lốc 4 hộp sữa tươi tiệt trùng ít đường TH true MILK 180ml giá khoảng 35.900 đồng

Lốc 4 hộp sữa tươi tiệt trùng socola TH true MILK 110ml giá khoảng 23.500 đồng

Lốc 4 hộp sữa tươi tiệt trùng hương dâu TH true MILK 110ml giá khoảng 23.900 đồng

Lốc 4 hộp sữa tươi tiệt trùng hương dâu TH true MILK 180ml giá khoảng 35.900 đồng

Lốc 4 hộp sữa tươi tiệt trùng nguyên chất TH true MILK 110ml giá khoảng 22.500 đồng

Lốc 4 hộp sữa tươi tiệt trùng nguyên chất không đường TH true MILK 180ml giá khoảng 35.900 đồng

Lốc 4 hộp sữa tươi tiệt trùng có đường TH true MILK 110ml giá khoảng 23.900 đồng

Lốc 4 hộp sữa tươi tiệt trùng có đường TH true MILK 180ml giá khoảng 35.900 đồng

Lốc 4 hộp sữa tươi tiệt trùng vị tự nhiên TH true MILK Hilo 180ml giá khoảng 43.000 đồng

Lốc 4 hộp sữa tươi tiệt trùng TH true MILK ngũ cốc Light Meal 180ml giá khoảng 52.000 đồng

Lốc 4 hộp sữa tươi kem vanilla tự nhiên TH true MILK Top Kid Organic 180ml giá khoảng 53.500 đồng

Lốc 4 hộp sữa tươi tiệt trùng vị tự nhiên TH true MILK Gold 180ml giá khoảng 75.000 đồng

Sữa tươi tiệt trùng nguyên chất TH true MILK Organic hộp 500ml giá khoảng 34.000 đồng

Sữa tươi tiệt trùng nguyên chất không đường TH true MILK hộp 1 lít giá khoảng 37.100 đồng

Sữa tươi tiệt trùng ít đường TH true MILK hộp 1 lít giá khoảng 37.100 đồng

Sữa bịch

Sữa tươi tiệt trùng nguyên chất không đường TH true MILK bịch 220ml giá khoảng 8.400 đồng/bịch

Sữa tươi tiệt trùng có đường TH true MILK bịch 220ml giá khoảng 8.400 đồng/bịch

Sữa tươi tiệt trùng ít đường TH true MILK bịch 220ml giá khoảng 8.400 đồng/bịch

Thùng sữa

Thùng 48 hộp sữa tươi tiệt trùng socola TH true MILK 110ml giá khoảng 280.000 đồng/thùng

Thùng 48 hộp sữa tươi tiệt trùng vị tự nhiên TH true MILK Gold 180ml giá khoảng 890.000 đồng/thùng

Thùng 48 hộp sữa tươi tiệt trùng kem vanilla tự nhiên TH true MILK Top Kid Organic 180ml giá khoảng 635.000 đồng/thùng

Thùng 48 hộp sữa tươi tiệt trùng TH true MILK ngũ cốc Light Meal 180ml giá khoảng 620.000 đồng/thùng

Thùng 48 hộp sữa tươi tiệt trùng vị tự nhiên TH true MILK Hilo 180ml giá khoảng 500.000 đồng/thùng

Thùng 48 hộp sữa tươi tiệt trùng hương dâu TH true MILK 110ml giá khoảng 2600.000 đồng/thùng

Thùng 48 hộp sữa tươi tiệt trùng hương dâu TH true MILK 180ml giá khoảng 410.000 đồng/thùng

Thùng 48 hộp sữa tươi tiệt trùng ít đường TH true MILK 110ml giá khoảng 260.000 đồng/thùng

Thùng 48 hộp sữa tươi tiệt trùng ít đường TH true MILK 180ml giá khoảng 410.000 đồng/thùng

Thùng 48 hộp sữa tươi tiệt trùng có đường TH true MILK 110ml giá khoảng 260.000 đồng/thùng

Thùng 48 hộp sữa tươi tiệt trùng có đường TH true MILK 180ml giá khoảng 410.000 đồng/thùng

Thùng 48 hộp sữa tươi tiệt trùng nguyên chất TH true MILK 110ml giá khoảng 260.000 đồng/thùng

Thùng 48 hộp sữa tươi tiệt trùng nguyên chất không đường TH true MILK 180ml giá khoảng 410.000 đồng/thùng

Thùng 12 hộp sữa tươi tiệt trùng ít đường TH true MILK hộp 1 lít giá khoảng 430.000 đồng/thùng

Thùng 12 hộp sữa tươi tiệt trùng nguyên chất không đường TH true MILK hộp 1 lít giá khoảng 430.000 đồng/thùng

Thùng 12 hộp sữa tươi tiệt trùng TH true MILK Organic 500ml giá khoảng 400.000 đồng/thùng

Thùng 48 bịch sữa tươi tiệt trùng có đường TH true MILK 220ml giá khoảng 385.000 đồng/thùng

Thùng 48 bịch sữa tươi tiệt trùng ít đường TH true MILK 220ml giá khoảng 385.000 đồng/thùng

Thùng 48 bịch sữa tươi tiệt trùng nguyên chất không đường TH true MILK 220ml giá khoảng 385.000 đồng/thùng

Bảng giá sữa chua TH True Yogurt Sữa chua hộp

Lốc 4 hộp sữa chua TH True Yogurt chanh dây 100g giá khoảng 32.000 đồng

Lốc 4 hộp sữa chua TH True Yogurt nha đam 100g giá khoảng 32.000 đồng

Lốc 4 hộp sữa chua TH True Yogurt vị dừa 100g giá khoảng 32.000 đồng

Lốc 4 hộp sữa chua TH True Yogurt có đường 100g giá khoảng 27.000 đồng

Lốc 4 hộp sữa chua TH True Yogurt ít đường 100g giá khoảng 27.000 đồng

Lốc 4 hộp sữa chua TH True Yogurt vị tự nhiên 100g giá khoảng 28.300 đồng

Lốc 4 hộp sữa chua men sống TH True Yogurt việt quất tự nhiên 100g giá khoảng 32.000 đồng

Sữa chua uống

Sữa chua TH True Yogurt là sản phẩm sữa chua được lên men từ sữa tươi. Các sản phẩm sữa chua của TH True Milk với điểm đặc biệt chính là ít ngọt, thơm hương sữa cùng với trái cây tự nhiên rất ngon miệng, giúp khỏe dáng, đẹp da.

Lốc 4 chai sữa chua uống men sống việt quất TH True Yogurt 100ml giá khoảng 29.500 đồng

Lốc 4 chai sữa chua lên men hương dâu TH True Yogurt Probi 85ml giá khoảng 29.500 đồng

Sữa chua uống men sống việt quất TH True Yogurt 100ml giá khoảng 29.500 đồng

Cập nhật thông tin chi tiết về Bảng Giá Ép Cọc Bê Tông Tại Tphcm Cập Nhật 2023 trên website Fsey.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!