Xu Hướng 2/2024 # Công Thức Tính Độ Dày Ống Thép # Top 4 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Công Thức Tính Độ Dày Ống Thép được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Fsey.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Công thức tính độ dày ống thép

Hệ thống đường ống của tòa nhà như một “ mạng lưới giao thông” liền mạch, xuyên suốt và có mối quan hệ chặt chẽ với hệ thống khác, đảm bảo cho không gian có thể đi vào hoạt động.

Đường ống được sử dụng trong các hệ thống như: đướng ống dẫn nước, ống dẫn khí, ống luồn dây điện, ống luồn dây điện âm tường…

Bạn đang xem: Công thức tính độ dày ống thép

Việc tính toán đường kính ống giúp bạn có thể lựa chọn loại ống phù hợp cho thi công và tiết kiệm chi phí ở mức thấp nhất.

Một trong những loại phụ kiện quan trọng cho hệ thống đường ống là đai treo ống.

Bạn có thể tham khảo danh sách 6 loại đai treo ống được dùng nhiều nhất

1. CÔNG THỨC TÍNH ĐƯỜNG KÍNH ỐNG 1.1 – Kí hiệu đường kính ống

Công thức tính đường kính ống dựa trên công thức tính đường kính hình tròn. Tuy nhiên, đường kính ống bao gồm: đường kính trong, đường kính ngoài của ống và ống sản xuất theo tiêu chuẩn khác nhau thì có đường kính trong thực tế khác nhau.

VD :

DN15 hoặc 15A, tương đương với ống có đường kính ngoài danh nghĩa là phi 21mm.

Theo ASTM là 21.3mm, còn BS là 21.2mm…

Theo như hình vẽ, kí hiệu đường kính ống được hiểu như sau:

– Kí hiệu là: Ø hoặc D là đường kính ngoài của ống (OD-Outside Diameter)

– Kí hiệu là: DN hoặc A là đường kính trong của ống (ID -Inside Diameter)

– Ngoài ra còn 1 kí hiệu đường kính ống có tên NPS ( đôi khi được ghi là NS). Đây là kích thước ống danh định, đây là tiêu chuẩn của Bắc Mỹ, được áp dụng cho kích thước chuẩn của ống ở nhiệt độ và áp suất nhất định có đơn vị là Inch.

Tuy nhiên giá trị NPS và đường kính ngoài thực tế (OD ) thường không bằng nhau. Tuy nhiên ta có quy tắc để dễ nhớ như sau:

+ Với ống có NPS từ 1/8 đến 12 inch, NPS và OD luôn khác nhau.

+ Với ống NPS từ 14 inch trở lên, NPS và OD luôn bằng nhau.

Đường ống trong các tòa nhà cao tầng trước khi được thi công đều cần đến một bản vẽ chi tiết thể hiện các đường ống được lắp đặt thông qua hệ thống ký hiệu riêng. Tham khảo hệ thống ký hiệu đường ống tại:

1.2 – Công thức tính đường kính ống

Đường kính ngoài danh nghĩa ( gọi cách khác là phi) của ống được tính tương tự như đường kính của hình tròn thông thường.

Tức:

D= 2R

Đường kính trong danh nghĩa của ống sẽ được tính:

Đường kính trong (DN/A) = Đường kính ngoài – 2x Độ dày ( Đơn vị: mm)

2. KÍCH THƯỚC ỐNG THÉP TIÊU CHUẨN

Bảng đường kích thước ống thép tiêu chuẩn (Theo đường kính danh định) thông dụng nhất.

NPS ⅛ tới NPS 3½ (DN 6- DN90)

NPS

DN mm

OD mm

Độ dày thành ống (mm)

SCH 5

SCH 10

SCH 30

SCH 40

SCH 80

SCH 120

XXS

6

10,29

0,889

1,245

1,448

1,727

2,413

¼

8

13,72

1,245

1,854

2,235

3,023

10

17,15

1,245

1,854

2,311

3,200

½

15

21,34

2,108

2,769

3,734

7,468

¾

20

26,67

2,108

2,870

3,912

7,823

1

25

33,40

2,769

3,378

4,547

9,093

32

42,16

2,769

2,972

3,556

4,851

9,703

40

48,26

2,769

3,175

3,683

5,080

10,160

2

50

60,33

2,769

3,175

3,912

5,537

6,350

11,074

65

73,03

2,108

3,048

4,775

5,156

7,010

7,620

14,021

3

80

88,90

2,108

3,048

4,775

5,486

7,620

8,890

15,240

90

101,60

2,108

3,048

4,775

5,740

8,077

16,154

3. CÔNG THỨC TÌNH ĐƯỜNG KÍNH ỐNG THÉP LUỒN DÂY ĐIỆN

Ống luồn dây điện bằng thép hay ống luồn dây điện là loại ống thép cũng bao gồm đường kính trong và đường kính ngoài.

Trong đó, một số loại ống có kích thước đường kính tương tự đường kính ống thép tiêu chuẩn như ống IMC, còn ống EMT có đường kính nhỏ hơn do độ dày thành ống emt mỏng hơn so với ống imc, rsc…

Việc tính toán đường kính ống thép luồn dây điện để có thể lựa chọn loại dây dẫn và số lượng dây dẫn phù hợp cho hệ thống điện. Tránh gây tình trạng quá tải cho dây dẫn điện cũng như ống luồn dây điện trong quá trình sử dụng điện.

Tiêu chuẩn NEC có đưa ra một khái niệm về “ Hệ số đầy”, là khoảng không gian lớn nhất được phép sử dụng cho dây dẫn khi luồn dây vào ống dẫn điện đảm bảo tính thông thoáng và kễ kéo.

Hệ số đầy được tính theo đơn vị %

Theo tiêu chuẩn NEC 2011, Bảng 1 ( Bảng phía dưới) có quy định:

Số lượng dây dẫn điện/ dây cáp điện

1

2

Hệ số đầy

53%

31%

40%

Lưu ý:

Hai dây dẫn thì có Hệ số đầy thấp nhất (31%) còn 1 dây dẫn thì lại có hệ số đầy cao nhất (53%).

Lý do: 2 dây dẫn cùng kích thước sẽ có xu hướng cùng nhau tạo nên hình bầu dục. Còn 1 hoặc nhiều hơn 2 dây dẫn sẽ có xu hướng tạo thành hình tròn

Tính toán đường kính ống và Hệ số đầy:

– Đường kính ống thép luồn dây điện được tính toán tương tự như đường kính ống thông thường ( Xem lại mục 1)

Kích thước (Inch)

Đường kính trong

(Inch)

Tổng diện tích

(Sq. In.)

2 dây

31%

(Sq. In.)

Trên 2 dây

40%

(Sq. In.)

1 dây

53%

(Sq. In.)

½

¾

1

2

3

4

0.622

0.824

1.049

1.380

1.610

2.067

2.731

3.356

3.834

4.334

0.304

0.533

0.864

1.496

2.036

3.356

5.858

8.846

11.545

14.753

0.094

0.165

0.268

0.464

0.631

1.040

1.816

2.742

3.579

4.573

0.122

0.213

0.346

0.598

0.814

1.342

2.343

3.538

4.618

5.901

0.161

0.283

0.458

0.793

1.079

1.778

3.105

4.688

6.119

7.819

Ví dụ: Nếu sử dụng ống EMT ½” để đi dây điện, nếu luồn 2 dây dẫn thì không nên vượt quá diện tích 0.094 inch trên tổng tiết diện dây dẫn, tức là bằng 31% của 0.622inch (Là đường kính trong của ống).

Việc lựa chọn dây dẫn lại tùy theo tiết diện dây dẫn theo dòng điện. Bạn cần tính toán tất cả các yếu tố như: dòng điện, tiết diện dây dẫn, số lượng dây, đường kính ống luồn dây… để có phương án thi công thích hợp nhất.

Nếu bạn chưa thực sự hiểu rõ các thông tin phía trên, hãy nhấc máy và gọi cho Thịnh Phát, chúng tôi tin rằng, mọi vướng mắc của bạn về các sản phẩm ống thép luồn dây điện Thịnh Phát về cách lựa chọn, lắp đặt sẽ được giải đáp rõ ràng nhất.

Quý khách hàng có nhu cầu báo giá vật tư phụ trợ cơ điện tại Hà Nội, vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây để được hỗ trợ nhanh nhất:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỊNH PHÁT

Sản xuất vật tư phụ trợ cơ điện từ năm 2005

VPGD: Tầng 3, số 152 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội

Tel: (024)22 403 396 – (024)62 927 761

Mobile: 0904 511 158

Nhà máy 1: Lô 5, Yên Phúc, CCN Biên Giang, Phường Biên Giang, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội.

Nhà máy 2: Yên Bình, Ý Yên, Nam Định.

Web: chúng tôi thêm: THÉP ỐNG PHI 42

Thép Ống Đúc Mạ Kẽm

THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG

THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG

Bạn đang xem: Nòng thép đúc

Thép ống đúc mạ kẽm – nhúng nóng

THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG

Mác thép:

– ASTM A53/ ASTM A53B/ ASTM A53 Gr.B ASTM A106/ ASTM A106B/ ASTM A106 G.B, API5L Gr.B,ASTM A179, ASTM A192.

– S15C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S45C, S55, C50, C45, CT45, CT3, CT50

– A333, A335, A179, A192, A213, A210, A252, A5525, A36, A570, A519, A139

– S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, S355, S355JR, S355J2, S355J2G3, S355JO

Tham Khảo: Lưới mắt cáo nhỏ

Tiêu chuẩn: ASTM, GOST, JIS, DIN, EN, GB/T…

Xuất xứ: Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Mỹ, Anh, Việt Nam, Ấn Độ

Tính năng:

Thép ống đúc mạ kẽm của công ty chúng tôi được sản xuất với dây chuyền khép kín hiện đại theo tiêu chuẩn Nhật bản, với quá trình nhúng kẽm cẩn thận đã đem lại cho chúng tôi sản phẩm nhúng kẽm đẹp, bóng, bền với thời gian. Với rất nhiều quy cách và độ dày khác nhau, chúng tôi sẽ cung cấp mọi nhu cầu của khách hàng.

Ứng dụng:

Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng được sử dụng trong các công trình dân dụng, nhà tiền chế, thùng xe, bàn ghế, ống nước, ống hơi công nghiệp và các loại gia dụng khác.

Ống thép đúc mạ kẽm dùng cho dẫn dầu dẫn khí, đường hơi, dẫn nước thủy lợi, cơ khí công nghiệp

Ngoài ra còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá

Kích thước: Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng có quy cách, kích thước đa dạng, nhiều chủng loại.

Tìm hiểu thêm: Hợp đồng mua bán sắt thép

QUY CÁCH THAM KHẢO

TÊN HÀNG HÓAĐường kính ngoài O.D(mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn Độ dày(SCH)Trọng Lượng (Kg/m)THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG PHI 21Thép ống đúc mạ kẽm nhúng nóng21,31,65SCH50,80Thép ống tráng kẽm21,32,1SCH100,99Thép ống kẽm21,32,78SCH401,27ống thép đúc mạ kẽm21,33,73SCH801,62Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng21,37,47XXS2,55THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG PHI 27Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng26,71,65SCH51,02Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng26,72,1SCH101,27ống thép mạ kẽm26,72,87SCH401,69ống thép đúc mạ kẽm26,73,91SCH802,20ống kẽm nhúng nóng26,77,8XXS3,63THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG PHI 34Thép ống đúc mạ kẽm33,41,65SCH51,29Thép ống kẽm xi mạ điện phân33,42,77SCH102,09ống thép mạ kẽm33,43,34SCH402,47ống thép đúc mạ kẽm33,44,55SCH803,24ống kẽm33,49,1XXS5,45THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG PHI 42Thép ống đúc mạ kẽm42,21,65SCH51,65Thép ống kẽm42,22,77SCH102,69ống thép mạ kẽm42,22,97SCH302,87ống thép đúc mạ kẽm42,23,56SCH403,39ống kẽm42,24,8SCH804,42Thép ống mạ kẽm42,29,7XXS7,77THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG PHI 49Thép ống đúc mạ kẽm48,31,65SCH51,90Thép ống kẽm xi mạ điện phân48,32,77SCH103,11ống thép mạ kẽm48,33,2SCH303,56ống thép đúc mạ kẽm48,33,68SCH404,05ống kẽm48,35,08SCH805,41Thép ống mạ kẽm48,310,1XXS9,51THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG PHI 60Thép ống kẽm60,31,65SCH52,39Thép ống đúc mạ kẽm60,32,77SCH103,93Thép ống kẽm xi mạ điện phân60,33,18SCH304,48ống thép mạ kẽm60,33,91SCH405,43ống thép đúc mạ kẽm60,35,54SCH807,48ống kẽm60,36,35SCH1208,44Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng60,311,07XXS13,43THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG PHI 73Thép ống mạ kẽm732,1SCH53,67Thép ống đúc mạ kẽm733,05SCH105,26Thép ống kẽm xi mạ điện phân734,78SCH308,04ống thép mạ kẽm735,16SCH408,63ống thép đúc mạ kẽm737,01SCH8011,40Thép ống tráng kẽm737,6SCH12012,25Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng7314,02XXS20,38THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG PHI 76Thép ống đúc mạ kẽm762,1SCH53,83Thép ống kẽm763,05SCH105,48Thép ống tráng kẽm764,78SCH308,39ống thép đúc mạ kẽm765,16SCH409,01ống kẽm nhúng nóng767,01SCH8011,92Thép ống mạ kẽm767,6SCH12012,81Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng7614,02XXS21,42THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG PHI 90Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng88,92,11SCH54,51Thép ống kẽm xi mạ điện phân88,93,05SCH106,45ống thép mạ kẽm88,94,78SCH309,91ống thép đúc mạ kẽm88,95,5SCH4011,31ống kẽm88,97,6SCH8015,23Thép ống tráng kẽm88,98,9SCH12024,55Thép ống kẽm88,915,2XXS27,61THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG PHI 102Thép ống mạ kẽm101,62,11SCH55,17Thép ống đúc mạ kẽm101,63,05SCH107,41Thép ống kẽm xi mạ điện phân101,64,78SCH3011,41ống thép mạ kẽm101,65,74SCH4013,56ống thép đúc mạ kẽm101,68,1SCH8018,67Thép ống tráng kẽm101,616,2XXS34,10THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG PHI 114Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng114,32,11SCH55,83Thép ống đúc mạ kẽm114,33,05SCH108,36Thép ống kẽm xi mạ điện phân114,34,78SCH3012,90ống thép mạ kẽm114,36,02SCH4016,07ống thép đúc mạ kẽm114,37,14SCH6018,86Thép ống tráng kẽm114,38,56SCH8022,31Thép ống mạ kẽm114,311,1SCH12028,24Thép ống đúc mạ kẽm114,313,5SCH16033,54THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG PHI 127ống thép mạ kẽm1276,3SCH4018,74ống thép đúc mạ kẽm1279SCH8026,18THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG PHI 141Thép ống đúc mạ kẽm141,32,77SCH59,46Thép ống kẽm xi mạ điện phân141,33,4SCH1011,56ống thép mạ kẽm141,36,55SCH4021,76ống thép đúc mạ kẽm141,39,53SCH8030,95Thép ống tráng kẽm141,314,3SCH12044,77Thép ống mạ kẽm141,318,3SCH16055,48THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG PHI 168Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng168,32,78SCH511,34Thép ống kẽm xi mạ điện phân168,33,4SCH1013,82ống thép mạ kẽm168,34,78 19,27ống thép đúc mạ kẽm168,35,16 20,75Thép ống tráng kẽm168,36,35 25,35Thép ống kẽm168,37,11SCH4028,25Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng168,311SCH8042,65Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng168,314,3SCH12054,28Thép ống mạ kẽm168,318,3SCH16067,66THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG PHI 219Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng219,12,769SCH514,77Ống kẽm đúc219,13,76SCH1019,96ống thép mạ kẽm, nhúng nóng219,16,35SCH2033,30ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng219,17,04SCH3036,80Thép ống đúc mạ kẽm219,18,18SCH4042,53Thép ống mạ kẽm219,110,31SCH6053,06Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng219,112,7SCH8064,61Ống thép mạ kẽm‎,nhúng nóng219,115,1SCH10075,93Thép ống kẽm219,118,2SCH12090,13Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng219,120,6SCH140100,79Thép ống tráng kẽm219,123SCH160111,17THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG PHI 273ống mạ kẽm,nhúng nóng273,13,4SCH522,60Thép ống kẽm xi mạ điện phân273,14,2SCH1027,84ống thép mạ kẽm273,16,35SCH2041,75ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng273,17,8SCH3051,01ống thép tráng kẽm273,19,27SCH4060,28Thép ống mạ kẽm273,112,7SCH6081,52Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng273,115,1SCH8096,03Thép ống mạ kẽm273,118,3SCH100114,93Thép ống tráng kẽm273,121,4SCH120132,77Thép ống kẽm xi mạ điện phân273,125,4SCH140155,08ống thép mạ kẽm, nhúng nóng273,128,6SCH160172,36THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG PHI 323Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng323,94,2SCH533,10Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng323,94,57SCH1035,97Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng323,96,35SCH2049,70Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng323,98,38SCH3065,17Ống thép mạ kẽm‎323,910,31SCH4079,69Thép ống kẽm xi mạ điện phân323,912,7SCH6097,42ống thép mạ kẽm, nhúng nóng323,917,45SCH80131,81ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng323,921,4SCH100159,57ống kẽm nhúng nóng323,925,4SCH120246,89Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng323,928,6SCH140208,18Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng323,933,3SCH160238,53THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG PHI 355Thép ống mạ kẽm355,63,962SCH5s34,34Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng355,64,775SCH541,29Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng355,66,35SCH1054,67Thép ống kẽm xi mạ điện phân355,67,925SCH2067,92ống thép mạ kẽm355,69,525SCH3081,25ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng355,611,1SCH4094,26ống kẽm nhúng nóng355,615,062SCH60126,43Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng355,612,7SCH80S107,34Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng355,619,05SCH80158,03Thép ống kẽm355,623,8SCH100194,65Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng355,627,762SCH120244,34Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng355,631,75SCH140253,45Thép ống kẽm xi mạ điện phân355,635,712SCH160281,59THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG PHI 406ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng406,44,2ACH541,64Thép ống tráng kẽm406,44,78SCH10S47,32Thép mạ kẽm406,46,35SCH1062,62Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng406,47,93SCH2077,89Thép ống mạ kẽm406,49,53SCH3093,23Thép ống kẽm406,412,7SCH40123,24Thép ống mạ kẽm406,416,67SCH60160,14Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng406,412,7SCH80S123,24Thép ống kẽm xi mạ điện phân406,421,4SCH80203,08ống thép mạ kẽm406,426,2SCH100245,53ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng406,430,9SCH120286,00ống kẽm406,436,5SCH140332,79Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng406,440,5SCH160365,27THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG PHI 457Thép ống mạ kẽm457,24,2SCH 5s46,90Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng457,24,2SCH 546,90Thép ống kẽm457,24,78SCH 10s53,31ống thép mạ kẽm457,26,35SCH 1070,57ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng457,27,92SCH 2087,71Thép ống tráng kẽm457,211,1SCH 30122,05Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng457,29,53SCH 40s105,16Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng457,214,3SCH 40156,11Thép ống mạ kẽm457,219,05SCH 60205,74Thép ống tráng kẽm457,212,7SCH 80s139,15Thép ống đúc mạ kẽm457,223,8SCH 80254,25Thép ống kẽm xi mạ điện phân457,229,4SCH 100310,02ống thép mạ kẽm, nhúng nóng457,234,93SCH 120363,57ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng457,239,7SCH 140408,55ống kẽm nhúng nóng457,245,24SCH 160459,39THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG PHI 508Thép ống đúc mạ kẽm5084,78SCH 5s59,29Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng5084,78SCH 559,29Thép ống mạ kẽm5085,54SCH 10s68,61Thép ống kẽm5086,35SCH 1078,52Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng5089,53SCH 20117,09Thép ống kẽm xi mạ điện phân50812,7SCH 30155,05ống thép mạ kẽm5089,53SCH 40s117,09ống thép đúc mạ kẽm50815,1SCH 40183,46ống kẽm50820,6SCH 60247,49Thép ống tráng kẽm50812,7SCH 80s155,05Thép ống đúc mạ kẽm50826,2SCH 80311,15Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng50832,5SCH 100380,92Thép ống đúc mạ kẽm50838,1SCH 120441,30Thép ống kẽm50844,45SCH 140507,89Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng50850SCH 160564,46THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM – NHÚNG NÓNG PHI 610ống thép mạ kẽm, nhúng nóng6105,54SCH 5s82,54ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng6105,54SCH 582,54Thép ống tráng kẽm6106,35SCH 10s94,48Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng6106,35SCH 1094,48Thép ống đúc mạ kẽm6109,53SCH 20141,05Thép ống kẽm61014,3SCH 30209,97Thép ống mạ kẽm6109,53SCH 40s141,05Thép ống đúc mạ kẽm61017,45SCH 40254,87Thép ống kẽm xi mạ điện phân61024,6SCH 60354,97ống thép mạ kẽm61012,7SCH 80s186,98ống thép đúc mạ kẽm61030,9SCH 80441,07ống kẽm61038,9SCH 100547,60Thép ống mạ kẽm61046SCH 120639,49Thép ống đúc mạ kẽm61052,4SCH 140720,20Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng61059,5SCH 160807,37

Ngoài ra Công ty Thép Xuyên Á còn cung cấp các loại THÉP TẤM, THÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNG, THÉP HỘP CHỮ NHẬT, THÉP TRÒN ĐẶC-LÁP TRÒN ĐẶC, INOX,ĐỒNG…

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP XUYÊN Á

VPDD: 30/17 Đường HT37, Tổ 1, KP1, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM

Thép Ống Đen Hòa Phát

Thép Ống Đen Hòa Phát

Thép ống đen hòa phát được sản xuất từ các loại thép tấm cán nóng, được sử dụng trong các ngành công nghiệp cơ khí, xây dựng kết cấu thép, cơ khí xây dựng công nghiệp và dân dụng, làm ống dẫn nước, công trình giao thông vận tải.

Nhắc tới thép ống đen hòa phát thì trên thị trường Việt Nam chắc hẳn không ai không biết đến các sản phẩm thép của tập đoàn thép Hòa Phát. Đặc biệt các sản phẩm Thép ống đen hay thép ống mạ kẽm, tôn mạ màu luôn được thị trường trong nước ưa dùng và cũng được xuất khẩu cũng như mang thương hiệu thép Việt Nam đến cộng đồng thép quốc tế.

Bạn đang xem: Thep ong den hoa phat

Thông số kỹ thuật của thép ống đen hòa phát Thành phần hóa học

Mác thép Thành phần hóa học (%) C(max) Si(max) Mn(max) P(max) S(max) Ni( max) Cr( max Mo(max) ASTM 53 0852852386 .05 0852852386 4 0.15 ASTM A500 0852852386 .35 0852852386

Tiêu chuẩn cơ lý

Mác thép Đặc tính cơ lý Temp(0C) Giới hạn chảy YS(Mpa) Độ bền kéo TS(Mpa) Độ dãn dài EL(%) ASTM A53 250 350 28 ASTM A500 250 350 28

Thép ống đen hòa phát đúng tiêu chuẩn, có đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất.

Bảng báo giá thép ống đen hòa phát 2023 Thép ống đen Fi 12.7, Fi 14, Fi 16, Fi 19, Fi 21, Fi 27, Fi 34, Fi 38

Sản phẩm Độ dầy Trọng lượng(kg/cây) Chiều dài(m) (Số Cây)/(Bó) Đơn giá(đ/kg) Ống thép phi 12.7 0852852386 mét 100 Liên hệ số hotline để nhận báo giá sớm và nhanh nhất. 0852852386 1.57 1.0 1.73 1.1 1.89 1.2 2.04 1.4 2.34 1.5 2.49 Ống thép phi 13.8 0852852386 0.8 1.54 0852852386 1.89 1.1 2.07 1.2 2.24 1.4 2.57 1.5 2.73 Ống thép phi 15.9 0852852386 0.8 1.79 0852852386 2.20 1.1 2.41 1.2 2.61 1.4 3.00 1.5 3.20 1.8 3.76 Ống thép phi 19.1 0852852386 0.8 2.17 0852852386 2.68 1.1 2.93 1.2 3.18 1.4 3.67 1.5 3.91 1.8 4.61 2.0 5.06 Ống thép phi 21.2 0852852386 0.8 2.41 0852852386 2.99 1.1 3.27 1.2 3.55 1.4 4.10 1.5 4.37 1.8 5.17 2.0 5.68 2.3 6.43 2.5 6.92 Ống thép phi 26.65 0852852386 0.9 3.43 1.0 3.80 1.1 4.16 1.2 4.52 1.4 5.23 1.5 5.58 1.8 6.62 2.0 7.29 2.3 8.29 2.5 8.93 Ống thép phi 33.5 1.0 4.81 80 1.1 5.27 1.2 5.74 1.4 6.65 1.5 7.10 1.8 8.44 2.0 9.32 2.3 10.62 2.5 11.47 2.8 12.72 3.0 13.54 3.2 14.35 3.5 15.54 Ống thép phi 38.1 1.0 5.49 61 1.1 6.02 1.2 6.55 1.4 7.60 1.5 8.12 1.8 9.67 2.0 10.68 2.3 12.18 2.5 13.17 2.8 14.63 3.0 15.58 3.2 16.53 3.5 17.92

Tiêu chuẩn: ASTM A500, TCVN 3783 – 82

Dung sai cho phép về trọng lượng: ± 8%

Thép ống đen Fi 42, Fi 60, Fi 76, Fi 89, Fi 110, Fi 114, Fi 127:

Sản phẩm Độ dầy Trọng lượng(kg/cây) Chiều dài(m) (Số Cây)/(Bó) Đơn giá(đ/kg) Ống thép phi 42.2 1.1 6.69 6 mét 61 Liên hệ số hotline để nhận báo giá sớm và nhanh nhất. 1.2 7.28 1.4 8.45 1.5 9.03 1.8 10.76 2.0 11.90 2.3 13.58 2.5 14.69 2.8 16.32 3.0 17.40 3.2 18.47 3.5 20.04 3.8 21.59 Ống thép phi 59.9 1.4 12.12 37 1.5 12.96 1.8 15.47 2.0 17.13 2.3 19.60 2.5 21.23 2.8 23.66 3.0 25.26 3.2 26.85 3.5 29.21 3.8 31.54 4.0 33.09 Ống thép phi 75.6 1.5 16.45 27 1.8 19.66 2.0 21.78 2.3 24.95 2.5 27.04 2.8 30.16 3.0 32.23 3.2 34.28 3.5 37.34 3.8 40.37 4.0 42.38 4.3 45.37 4.5 47.34 Ống thép phi 88.3 1.5 19.27 24 1.8 23.04 2.0 25.54 2.3 29.27 2.5 31.74 2.8 35.42 3.0 37.87 3.2 40.30 3.5 43.92 3.8 47.51 4.0 49.90 4.3 53.45 4.5 55.80 5 61.63 Ống thép phi 108.0 1.8 28.29 16 2.0 31.37 2.3 35.97 2.5 39.03 2.8 43.59 3.0 46.61 3.2 49.62 3.5 54.12 3.8 58.59 4.0 61.56 4.3 65.98 4.5 68.92 5.0 76.20 Ống thép phi 113.5 1.8 29.75 16 2.0 33.00 2.3 37.84 2.5 41.06 2.8 45.86 3.0 49.05 3.2 52.23 3.5 59.97 3.8 61.68 4.0 64.81 4.3 69.48 4.5 72.58 5.0 80.27 6.0 95.44 Ống thép phi 126.8 1.8 33.29 16 2.0 36.93 2.3 42.37 2.5 45.98 2.8 51.37 3.0 54.96 3.2 58.52 3.5 63.86 3.8 69.16 4.0 72.68 4.3 77.94 4.5 81.43 5.0 90.11 6.0 107.25

Tiêu chuẩn: ASTM A500, TCVN 3783 – 82

Dung sai cho phép về trọng lượng: ± 8%

Thép ống đen Hòa Phát tiêu chuẩn quốc tế.

Thép ống đen cở lớn Fi 141, Fi 168, Fi 219, Fi 273, Fi 324, Fi 356

Sản phẩm Độ dầy(mm) Trong lượng(kg/cây) Chiều dài(mét) Đơn giá(đ/kg) Ống đen phi 141.3 3.96 80.46 6 mét Liên hệ số hotline để nhận báo giá sớm và nhanh nhất. 4.78 96.54 5.56 111.66 6.55 130.62 Ống đen phi 168.3 3.96 96.24 4.78 115.62 5.56 133.86 6.35 152.16 Ống đen phi 219.1 4.78 151.56 5.16 163.32 5.56 175.68 6.35 199.86 Ống đen phi 273 6.35 250.50 7.8 306.06 9.27 361.68 Ống đen phi 323.9 4.57 215.82 6.35 298.20 8.38 391.02 Ống đen phi 355.6 4.78 247.74 6.35 328.02 7.93 407.52 9.53 487.50 11.1 565.56 12.7 644.04

Tiêu chuẩn: ASTM A500, TCVN 3783 – 82

Dung sai cho phép về trọng lượng: ± 8%

Thép ống đen cở lớn Fi 406, Fi 457, Fi 508, Fi 610

Sản phẩm Độ dầy(mm) Trong lượng(kg/cây) Chiều dài(mét) Đơn giá(đ/kg) Ống đen phi 406 6.35 375.72 6 mét Liên hệ số hotline để nhận báo giá sớm và nhanh nhất. 7.93 467.34 9.53 559.38 12.7 739.44 Ống đen phi 457.2 6.35 526.26 7.93 526.26 9.53 630.96 11.1 732.3 Ống đen phi 508 6.35 471.12 9.53 702.54 12.7 930.3 Ống đen phi 610 6.35 566.88 9.53 846.3 12.7 1121.88

Tiêu chuẩn: ASTM A500, TCVN 3783 – 82

Dung sai cho phép về trọng lượng: ± 8%

Thép ống đen hòa phát giá rẻ, hỗ trợ vận chuyển tại Hồ Chí Minh, Bình Dương, Biên Hòa, Vũng Tàu, Các tình Miền Tây.

Mua thép ống đen Hòa Phát ở đâu uy tín và chất lượng?

Sản phẩm nhập khẩu có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng:

Bạn đang muốn mua thép ống đen Hòa Phát ở đâu giá rẻ, uy tín, chất lượng tại Thành Phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai? Hãy tham khảo tại Thép Đức Thành, là đơn vị phân phối và cung cấp các loại thép ống Hòa Phát

Chất lượng sản phẩm đạt chuẩn:

Sản phẩm thép ống đen Hòa Phát được Thép Đức Thành đưa đến khách hàng đều là sản phẩm chất lượng đạt chuẩn không bị rỉ sét, ố vàng, cong vênh. Hơn thế nữa đều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, cơ quan có thẩm quyền.

Giá thành sản phẩm cạnh tranh:

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều nhà cung cấp thép ống, tuy nhiên Thép Đức Thành luôn luôn đem đến sự yên tâm cho khách hàng về cả chất lượng sản phẩm và giá cả hợp lý. Giá thành sản phẩm cạnh tranh vì Thép Đức Thành là đại lý cấp 1 của các nhà máy thép như: Hòa Phát, …, và phân phối tại thị trường Việt Nam.

Đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp:

Khi lựa chọn mua thép ống tại Thép Đức Thành khách hàng sẽ được nhận được sự tư vấn tận tình và chuyên nghiệp của đội ngũ nhân viên công ty, với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành. Đội ngũ nhân viên tư vấn của chúng tôi sẽ hỗ trợ giải quyết tất cả yêu cầu và thắc mắc của khách hàng.

Quy trình mua thép tại Thép Đức Thành:

Bước 2: Đức Thành sẽ tiến hành gởi mail hoặc gọi điện thoại để đàm phán thỏa thuận, chốt đơn hàng và điều khoản thanh toán, đặt cọc.

Chi phí vận chuyển thép tấm và các loại thép khác như: thép hộp, thép ống, thép hình sẽ có sự chênh lệch khác nhau.

Nếu quý khách muốn chủ động phương tiện vận chuyển hàng hóa và bốc xếp hàng hóa Đức Thành sẽ hoàn toàn không phát sinh chi phí bao gồm vận chuyển và bốc xếp.

Chi phí gia công, cắt sẽ được tính dựa trên yêu cầu quý khách hàng.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ (24/7)

SUSTAINABLE QUALITY FOR FUTURE.

Công ty TNHH Thương Mại Thép Đức Thành

Địa chỉ: Số 1 Đường số 4, Khu Phố 5, Phường An Phú, Tp.Thủ Đức , Thành Phố Hồ Chí Minh.

Hotline: 0852852386 (24/7).

Biên tập: Danh Khoa (Marketing Deparment)

Tìm hiểu thêm: Hàng loạt công trình đầu tư công sử dụng thép Hòa Phát

Giá Ống Thép Tròn Phi 90

Giá ống thép tròn phi 90

Thép ống đúc phi 90 giá ưu đãi do Sáng Chinh cung cấp.

Thép ống là gì?

Thép ống đúc phi 90 còn được gọi là thép hàn với nhiều loại khác nhau như thép ống đen, thép ống mạ kẽm, thép ống mạ kẽm nhúng nóng với đủ loại kích cỡ khác nhau.

Thép ống dễ dàng được tìm thấy ở bất cứ đâu như cột đèn, được biết đến với độ bền cao, độ bền và khả năng chịu lực lớn. Với các ứng dụng đa dạng, ống thép hiện được chia thành hai loại:

Thép ống thép đúc

Thép ống hàn

Thép Ống Đúc Phi 90 tại công ty Sáng Chinh

Đặc tính thép ống hiện tại trên thị trường được chia thành hai loại: thép ống mạ kẽm và thép ống đen.

Hai dòng sản phẩm này có khả năng chống ăn mòn và chống gỉ vượt trội. Đồng thời, vật liệu có thể chịu được áp lực lớn và có độ bền vượt trội.

Ngoài ra, đối với các dòng trong nước như ống thép Hòa Phát hay ống thép Hoa Sen thì giá thường thấp hơn.

Báo giá thép ống đúc phi 90 cập nhật mới nhất

Vui lòng liên hệ với bộ phận tư vấn hoặc đến trực tiếp công ty để chúng tôi sẽ tư vấn tận tình cho khách hàng.

Vận chuyển hàng hóa đến tận nơi.

Bảng báo giá thép ống đúc phi 90 với đầy đủ thông tin về sản phẩm.

Bởi vì sự biến động của giá cả luôn thay đổi thất thường.

Do đó, chúng tôi sẽ cập nhật tình hình & tiến độ báo giá ống thép để cung cấp cho bạn giá tốt nhất.

Chuyên cung cấp số lượng sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng.

ĐƯỜNG KÍNH O.D

KL/CÂY

ĐƠN GIÁ

THÀNH TIỀN

Ø 90 x 1.2 mm

15.912

17.00

270.504

Ø 90 x 1.4 mm

18.552

17.00

315.384

Ø 90 x 1.5 mm

19.872

17.00

Ø 90 x 1.7 mm

22.506

17.00

382.602

Ø 90 x 1.8 mm

23.820

17.00

404.940

Ø 90 x 2.0 mm

26.448

17.00

449.616

Ø 90 x 2.3 mm

30.378

17.00

516.426

Ø 90 x 2.5 mm

33.000

17.00

561.000

Ø 90 x 2.8 mm

36.918

17.00

627.606

Tìm hiểu thêm: Đầu cọc

Ø 90 x 3.0 mm

39.528

17.00

671.976

Quy cách ống thép đúc DN80 Phi 90

Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m) DN80 88,9 2,11 SCH5 4,51 DN80 88,9 3,05 SCH10 6,45 DN80 88,9 4,78 SCH30 9,91 DN80 88,9 5,5 SCH40 11,31 DN80 88,9 7,6 SCH80 15,23 DN80 88,9 8,9 SCH120 17,55 DN80 88,9 15,2 XXS 27,61

Dung sai đường kính ngoài :

Dưới 50mm : ± 0.5mm

Trên 50mm : ± 1%

Dung sai độ dày :

Dưới 3mm : ± 0.3mm

Từ 3mm đến dưới 12mm : ± 10%

Tìm hiểu về thép ống trong ngành xây dựng Thép ống đúc phi 90

Một loại thép được sản xuất bằng cách đùn và vẽ phôi từ các đường ống trong lò nung kim loại. Thép này có ưu điểm là ổn định và có khả năng chịu lực rất tốt, so với ống thép hàn, bạn sẽ không phải lo lắng về các vết hở hoặc mối hàn bị nứt.

Để phân loại chúng, nó dựa trên công nghệ sản xuất để phân biệt ống thép cán nóng và cán nguội.

Quá trình tạo ra các ống thép cán nóng và cán nguội khác nhau:

– Thép ống đúc phi 90 cán nóng:

– Thép ống đúc phi 90 cán nguội:

Thép ống đúc dựa trên mục đích và cấu trúc của nó được chia thành các loại khác nhau. Mỗi loại sử dụng các thép ống khác nhau được sử dụng trong các lò áp suất thấp và trung bình, thép ống được sử dụng trong các lò cao áp, ống thép đúc được sử dụng trong đóng tàu …

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép ống đúc phi 90, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Thông tin trên bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa- Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Hotline: 0852852386 – 0852852386

Ống Thép Mạ Kẽm Việt Đức

ống thép mạ kẽm việt đức

Thép ống mạ kẽm Việt Đức – Thép Hùng Phát gửi đến quý khách bảng giá thép ống mạ kẽm Việt Đức mới nhất hôm nay. Công ty thép Hùng Phát hiện là nhà phân phối chính thức sản phẩm thép ống mạ kẽm Việt Đức. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá ưu đãi nhất trên thị trường hiện nay.

Sản phẩm thép Việt Đức là một trong những vật liệu xây dựng được các nhà đầu tư cũng như nhà thầu trên thị trường quan tâm nhất hiện nay. Vì Việt Đức luôn là một trong những công ty hàng đầu trong việc ứng dụng công nghệ và thiết bị tiên tiến trong quá trình tạo ra các sản phẩm thép chất lượng cao.

Bạn đang xem: ống thép mạ kẽm việt đức

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm Việt Đức cập nhật mới nhất【03/11/2024】

Bảng giá thép ống mạ kẽm Việt Đức được công ty Thép Hùng Phát tổng hợp mới nhất và gửi đến quý khách tham khảo. Đây là bảng giá chúng tôi cập nhật trực tiếp tại nhà máy nên giá tốt nhất trên thị trường.

Thép ống mạ kẽm được sản xuất trên các dây chuyền công nghệ hiện đại sau đây, theo các tiêu chuẩn của 1818-1976, ASTM A123, ASTM A53, BS1387-1985. Đường kính sản phẩm từ 21,2 – 219,1mm. Độ dày 1.6 – 8.2mm, độ dày của lớp mạ kẽm từ 50 – 75

Thép Ống Quy Cách Kg/Cây 6m Đơn Giá/KG Thành Tiền/cây 6m F21 1.6 ly 4.642 23,500 109,087 1.9 ly 5.484 22,500 123,390 2.1 ly 5.938 21,500 127,667 2.3 ly 6.435 21,500 138,353 2.6 ly 7.26 21,500 156,090 F27 1.6 ly 5.933 23,500 139,426 1.9 ly 6.961 22,500 156,623 2.1 ly 7.704 21,500 165,636 2.3 ly 8.286 21,500 178,149 2.6 ly 9.36 21,500 201,240 F34 1.6 ly 7.556 23,500 177,566 1.9 ly 8.888 22,500 199,980 2.1 ly 9.762 21,500 209,883 2.3 ly 10.722 21,500 230,523 2.5 ly 11.46 21,500 246,390 2.6 ly 11.886 21,500 255,549 2.9 ly 13.128 21,500 282,252 3.2 ly 14.4 21,500 309,600 F42 1.6 ly 9.617 23,500 226,000 1.9 ly 11.335 22,500 255,038 2.1 ly 12.467 21,500 268,041 2.3 ly 13.56 21,500 291,540 2.6 ly 15.24 21,500 327,660 2.9 ly 16.87 21,500 362,705 3.2 ly 18.6 21,500 399,900 F49 1.6 ly 11 23,500 258,500 1.9 ly 12.995 22,500 292,388 2.1 ly 14.3 21,500 307,450 2.3 ly 15.59 21,500 335,185 2.5 ly 16.98 21,500 365,070 2.6 ly 17.5 21,500 376,250 2.7 ly 18.14 21,500 390,010 2.9 ly 19.38 21,500 416,670 3.2 ly 21.42 21,500 460,530 3.6 ly 23.71 21,500 509,765 F60 1.9 ly 16.3 21,500 350,450 2.1 ly 17.97 21,500 386,355 2.3 ly 19.612 21,500 421,658 2.6 ly 22.158 21,500 476,397 2.7 ly 22.85 21,500 491,275 2.9 ly 24.48 21,500 526,320 3.2 ly 26.861 21,500 577,512 3.6 ly 30.18 21,500 648,870 4.0 ly 33.1 21,500 711,650 F 76 2.1 ly 22.851 21,500 491,297 2.3 ly 24.958 21,500 536,597 2.5 ly 27.04 21,500 581,360 2.6 ly 28.08 21,500 603,720 2.7 ly 29.14 21,500 626,510 2.9 ly 31.368 21,500 674,412 3.2 ly 34.26 21,500 736,590 3.6 ly 38.58 21,500 829,470 4.0 ly 42.4 21,500 911,600 F 90 2.1 ly 26.799 21,500 576,179 2.3 ly 29.283 21,500 629,585 2.5 ly 31.74 21,500 682,410 2.6 ly 32.97 21,500 708,855 2.7 ly 34.22 21,500 735,730 2.9 ly 36.828 21,500 791,802 3.2 ly 40.32 21,500 866,880 3.6 ly 45.14 21,500 970,510 4.0 ly 50.22 21,500 1,079,730 4.5 ly 55.8 22,000 1,227,600 F 114 2.5 ly 41.06 21,500 882,790 2.7 ly 44.29 21,500 952,235 2.9 ly 47.484 21,500 1,020,906 3.0 ly 49.07 21,500 1,055,005 3.2 ly 52.578 21,500 1,130,427 3.6 ly 58.5 21,500 1,257,750 4.0 ly 64.84 21,500 1,394,060 4.5 ly 73.2 22,000 1,610,400 4.6 ly 78.162 22,200 1,735,196 F 141.3 3.96 ly 80.46 22,200 1,786,212 4.78 ly 96.54 22,200 2,143,188 5.16 ly 103.95 22,200 2,307,690 5.56 ly 111.66 22,200 2,478,852 6.35 ly 126.8 22,200 2,814,960 F 168 3.96 ly 96.24 22,200 2,136,528 4.78 ly 115.62 22,200 2,566,764 5.16 ly 124.56 22,200 2,765,232 5.56 ly 133.86 22,200 2,971,692 6.35 ly 152.16 22,200 3,377,952 F 219.1 3.96 ly 126.06 22,200 2,798,532 4.78 ly 151.56 22,200 3,364,632 5.16 ly 163.32 22,200 3,625,704 5.56 ly 175.68 22,200 3,900,096 6.35 ly 199.86 22,200 4,436,892

Những lưu ý về bảng giá trên như sau:

Thời gian bạn nhìn thấy bảng giá có thể đã thay đổi giá, vì vậy để có được giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ Hotline 0852852386

Bảng giá thép ống mạ kẽm trên đã bao gồm VAT.

Bảng giá cũng bao gồm chi phí vận chuyển để mang các công trình đến cho bạn.

Báo giá về cam kết về tiêu chuẩn chất lượng, với logo đầy đủ của từng loại sắt thép Việt Đức cho bạn.

Cung cấp thông số kỹ thuật của thép ống mạ kẽm Việt Đức

Độ bền kéo: 320 460 N / mm2

Kháng dòng chảy (tối thiểu): 195 N / mm2

Độ giãn dài (tối thiểu): 20%

Đường kính thép ống :

Thép ống tròn : từ 21.2 đến 113.5mm

Thép ống vuông : từ 14×14 đến 100x100mm

Thép ống chữ nhật : từ 20×40 đến 50x100mm

Độ dày ống tôn mạ kẽm : từ 0.8 đếm 3.5mm

Tham Khảo: Loài cá Dunkleosteus: &quotkẻ hủy diệt&quot của kỷ Devon

Chiều dài sản phẩm : từ 3m đến 12m (có cắt theo yêu cầu của khách hàng)

Tiêu chuẩn kỹ thuật thép ống mạ kẽm Việt Đức

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng sản xuất theo tiêu chuẩn Anh quốc BS1387-1985, ASTM A53. Đường kính ống từ 21,2mm đến 219mm, độ dày từ 1,6mm đến 9,52mm.

Thép ống tròn đen sản xuất theo tiêu chuẩn Anh quốc BS1387-1985, ASTM A53. Đường kính ống từ 12,7mm đến 219mm, độ dày từ 0,7mm đến 9,52mm.

Thép ống đen vuông và chữ nhật sản xuất theo tiêu chuẩn Mỹ ASTM A500, Hàn Quốc KS D3568-1986. Kích cỡ từ ống vuông 12mm x 12mm đến 100mm x 100mm; Ống hộp chữ nhật từ 13 x 26mm đến 75 x 150mm.

Thép ống tôn mạ kẽm bao gồm ống tròn; ống vuông và ống chữ nhật được sản xuất theo tiêu chuẩn Anh quốc BS1387-1985, ASTM A53. Đường kính ống từ 21,2mm đến 113,5mm; 14 x 14 đến 100×100 và 20×40 đến 50 x 100 độ dày từ 0,8mm đến 3,5mm.

Tôn cuộn mạ kẽm nhúng nóng sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3302:2010 có khổ rộng từ 350mm-750mm, độ dày từ 0,8mm – 3,5mm.

Tôn cuộn cán nguội mặt đen sản xuất theo tiêu chuẩn GB11253; JIS G3141 có khổ rộng từ 350mm-750mm, độ dày từ 0,8mm – 1,8mm.

Thép cây sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2008; TCVN 6285-1997; TCVN 1651-1985; BS4449:1997; JISG3112; ASTM A615, có đường kính từ D10mm đến D51mm.

Thép tròn cuộn sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3505, TCVN 1651-1:2008 có đường kính từ D6mm đến D8mm.

Sản phẩm ống tôn mạ kẽm Việt Đức thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp xây dựng, sản xuất công nghiệp, trang trí nội thất, cơ sở hạ tầng viễn thông,…

Ứng dụng của thép ống mạ kẽm Việt Đức

Ống thép mạ kẽm thường được dùng làm hệ thống dẫn nước trong các công trình như những tòa cao ốc, những công trình trung cư vv.. Vì khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn cao với môi trường khắc nhiệt.

Không chỉ thế, ống mạ kẽm còn được sử dụng để cấu tạo khung nhà, giàn chịu lực hay hệ thống thông gió. Những công trình như trụ viễn thông, hệ thống chiếu sáng đô thị, cọc siêu âm, phát sóng đều sử dụng ống thép mạ kẽm, đáp ứng được tiêu chí độ bền cao, chịu được thời tiết khắc nhiệt, mang lại hiệu quả kinh tế lớn.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

Ống thép đúc

Ống thép mạ kẽm

Ống thép hàn đen

Công Thức Món Dạ Dày Hầm Tiêu Thơm Ngon Bổ Dưỡng

1. Giới thiệu món dạ dày hầm tiêu xanh

Bao tử (hay còn gọi là dạ dày lợn) được coi như một vị thuốc trong Đông y. Dà dày lợn có vị ngọt tính ấm, có công dụng kiện tỳ ích vị, bổ hư nhược. Bên cạnh đó, dạ dày còn được dùng để chữa trị nhiều chứng bệnh khác như suy nhược cơ thể, thiếu máu, viêm gan,…

Tiêu xanh có khả năng kháng viêm, hỗ trợ việc điều trị chứng viêm khớp. Những người tuần hoàn máu kém khi dùng hạt tiêu đúng cách và thường xuyên sẽ giúp cải thiện khả năng lưu thông máu.

Miếng bao tử giòn dai đậm đà, quyện cùng vị cay nhẹ đặc trưng của tiêu xanh và nước dùng ngọt thanh quả thực là một món ngon không thể bỏ qua.

2. Công thức làm món dạ dày hầm tiêu xanh

Khẩu phần: 4 người

Thời gian chuẩn bị: 20 phút

Thời gian nấu: 30 phút

Tổng thời gian: 50 phút

2.1. Chuẩn bị nguyên liệu

1 cái dạ dày lợn (khoảng 500 gram)

7 – 8 nhánh tiêu xanh (Nếu không có tiêu xanh, bạn có thể thay thế bằng tiêu sọ tầm 25 – 30 hạt)

1 củ cải trắng

200 gram củ sen

1 củ gừng

Rau sống ăn kèm: xà lách xoong, mồng tơi

Hành củ, dấm trắng, hạt nêm, muối, dầu ăn, bột ngọt, phèn chua

Nước hầm xương hoặc nước dừa tươi (1,5 – 2 lít)

Digi gợi ý một số món heo ngon:

2.2. Cách làm Bước 1: Sơ chế dạ dày

Đây là khâu đặc biệt quan trọng bởi nếu làm không kĩ thì dạ dày sẽ hôi, làm mất đi độ ngon khi ăn. Để loại bỏ mùi tanh và làm dạ dày sạch, bạn thực hiện các bước sau:

Xát muối và dấm mặt ngoài của dạ dày (Cần xát mạnh tay để loại bỏ các chất bẩn).

Bạn lộn mặt trong của dạ dày ra ngoài, cạo bỏ lớp màng và cắt phần mỡ thừa. Xát với muối, dấm trắng (hoặc chanh tươi) cho hết nhớt và mùi hôi. Sau đó rửa lại bằng nước sạch. Bạn cũng có thể rửa thêm lần nữa bằng phèn chua hoặc rượu trắng để loại bỏ hoàn toàn mùi hôi và các chất bẩn. Sau đó rửa lại bằng nước sạch.

Cắt dạ dày làm 2 phần theo chiều dọc, để ráo nước và nướng sơ trên bếp. Công đoạn này sẽ giúp dạ dày giòn và thơm hơn.

Lưu ý: Nếu không muốn nướng, bạn có thể luộc dạ dày với nước pha loãng cùng rượu (300ml nước và 20ml rượu trắng), thêm vài nhánh gừng. Trụng sơ cho đến khi 2 mặt săn lại thì vớt ra

Sau đó, rửa miếng dạ dày với nước cho sạch, để ráo, thái miếng vừa ăn (bao tử hầm tiêu xanh sẽ co lại bớt nên đừng cắt nhỏ quá bao tử sẽ không giòn).

Bước 2: Sơ chế các nguyên liệu khác

Củ cải trắng gọt vỏ, cắt bỏ 2 đầu và cắt khúc cỡ 3cm và bổ miếng.

Củ sen rửa sạch, cắt khoanh mỏng tầm 1cm

Rau mồng tơi, xà lách xoong nhặt bỏ gốc, rửa sạch, để ráo

Hành củ bóc vỏ, thái nhỏ.

Tiêu xanh rửa sạch

Bước 3: Ướp gia vị

Hỗn hợp ướp bao gồm: 1/2 nhánh tiêu xanh, 3 lát gừng, 2 muỗng cà phê hạt nêm, 2 muỗng cà phê đường, 1 muỗng cà phê muối, 1 muỗng cà phê bột ngọt và 1 muỗng cà phê tiêu vào thố rồi giã nát.

Sau đó cho hỗn hợp vừa giã vào phần bao tử đã sơ chế, trộn đều rồi ướp khoảng 30 phút để bao tử thấm gia vị.

Bước 4: Hầm dạ dày

Bắc nồi lên bếp, cho chút dầu ăn vào. Khi dầu sôi thì cho dạ dày vào đảo đều khoảng 5 phút đến khi săn lại. Bước này sẽ giúp dạ dày thấm gia vị và đậm đà hơn. (Lưu ý: không nên đảo dạ dày lâu quá khi ăn sẽ bị dai).

Cho nước dừa tươi vào nồi dạ dày, thêm củ sen, củ cải trắng và chỗ tiêu xanh còn lại vào. Đun sôi rồi hạ nhỏ lửa và hầm khoảng 20 – 30 phút.

Lưu ý: nếu dùng nước hầm xương, trong quá trình hầm bạn cần thường xuyên vớt bọt để nước trong, hầm nhỉ lửa trong khoảng 1 tiếng.

Sau đó, bạn nêm nếm lại gia vị cho vừa ăn. Vậy là bạn đã hoàn thành món dạ dày hầm tiêu xanh thơm ngon, bổ dưỡng rồi.

3. Thành phẩm

Khi ăn, đặt nồi bao tử hầm tiêu xanh lên bếp lẩu. Nồi bao tử hầm thơm nức mùi tiêu xanh, nước dùng cay nhẹ xuýt xoa lại thêm vị thanh ngọt từ nước dừa. Bao tử mềm dai, giòn sựt khi nhai rất ngon miệng. Món ăn dùng nóng với bún hay mì, ăn kèm với rau mồng tơi, xà lách xoong hoặc cải bẹ xanh đều ngon.

Đăng bởi: Quốc Toản Trần

Từ khoá: Công thức món dạ dày hầm tiêu thơm ngon bổ dưỡng

Cập nhật thông tin chi tiết về Công Thức Tính Độ Dày Ống Thép trên website Fsey.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!